Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 叛
炍 𧼦
叛 là gì? 叛 (Bạn, Phán). Bộ Hựu 又 (+7 nét). Tổng 9 nét but (丶ノ一一ノノノフ丶). Ý nghĩa là: làm phản, Làm phản, vi phản, phản bội. Từ ghép với 叛 : 衆叛親離 Mọi người chống lại, người thân xa lánh. Chi tiết hơn...