孤家寡人 gūjiāguǎrén
volume volume

Từ hán việt: 【cô gia quả nhân】

Đọc nhanh: 孤家寡人 (cô gia quả nhân). Ý nghĩa là: cô độc; cô đơn; lẻ loi.

Ý Nghĩa của "孤家寡人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孤家寡人 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cô độc; cô đơn; lẻ loi

古代君主自己谦称为孤或寡人 ('孤家'多见于戏曲) ,现在用'孤家寡人'比喻脱离群众,孤立无助的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孤家寡人

  • volume volume

    - 我能 wǒnéng 看到 kàndào 他们 tāmen 的 de 家 jiā 依旧 yījiù 是 shì 那个 nàgè 地方 dìfāng 孤独 gūdú 的 de 和 hé 无家可归 wújiākěguī 的 de 人 rén 的 de 避风港 bìfēnggǎng

    - Tôi có thể thấy nhà của họ vẫn là nơi trú ẩn cho những người cô đơn và không có nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 体恤 tǐxù 孤寡老人 gūguǎlǎorén

    - chăm sóc người già cô đơn.

  • volume volume

    - 孤寡老人 gūguǎlǎorén

    - người già cô đơn

  • volume volume

    - 家里 jiālǐ 只 zhǐ 剩下 shèngxià 他 tā 孤零零 gūlínglíng 一个 yígè 人 rén

    - trong nhà chỉ còn lẻ loi một mình anh ấy.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 孤 gū 没有 méiyǒu 家人 jiārén 照顾 zhàogu

    - Đứa trẻ mồ côi này không có người thân chăm sóc.

  • volume volume

    - 她 tā 一个 yígè 人住 rénzhù , 很 hěn 孤寡 gūguǎ

    - Cô ấy sống một mình, rất cô đơn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 孤寡 gūguǎ 的 de 老人 lǎorén

    - Ông ấy là một ông già neo đơn.

  • volume volume

    - 孤儿院 gūéryuàn 是 shì 孤寡 gūguǎ 儿童 értóng 的 de 家 jiā

    - Cô nhi viện là nhà của những em bé mồ côi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 孤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フ丨一ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDHVO (弓木竹女人)
    • Bảng mã:U+5B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Guǎ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丨フ一一一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMCH (十一金竹)
    • Bảng mã:U+5BE1
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa