Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 亲
媇 𡩁 𡪔 𢈥 𢾉 𧠍 𧠸 𧡘
榛
親
亲 là gì? 亲 (Thân, Thấn). Bộ đầu 亠 (+7 nét), lập 立 (+4 nét). Tổng 9 nét but (丶一丶ノ一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. cha mẹ, 2. ruột thịt, 4. cô dâu, 5. thơm, hôn. Từ ghép với 亲 : 親兄弟 Anh em ruột, 鄉親們 Bà con cô bác, 結親 Lấy vợ, lấy chồng, 親密的 Bạn thân mật, 親自動手 Tự tay làm lấy. Chi tiết hơn...