以双腿抱住 yǐ shuāng tuǐ bào zhù
volume volume

Từ hán việt: 【dĩ song thối bão trụ】

Đọc nhanh: 以双腿抱住 (dĩ song thối bão trụ). Ý nghĩa là: quắp.

Ý Nghĩa của "以双腿抱住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

以双腿抱住 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quắp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 以双腿抱住

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 意外 yìwài 废 fèi 了 le 双腿 shuāngtuǐ

    - Anh ấy vì tai nạn bất ngờ mà tàn tật hai chân.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 张开 zhāngkāi 双臂 shuāngbì 抱住 bàozhù 了 le 我 wǒ

    - Mẹ dang rộng vòng tay và ôm lấy tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 以前 yǐqián 住 zhù 在 zài 北京 běijīng

    - Anh ấy trước đây sống ở Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 他 tā 采取 cǎiqǔ 双重标准 shuāngchóngbiāozhǔn 自己 zìjǐ 可以 kěyǐ 有 yǒu 外遇 wàiyù 女方 nǚfāng 却 què 不行 bùxíng

    - Anh ta áp dụng tiêu chuẩn hai mặt: anh ta có thể có mối quan hệ ngoại tình, nhưng phụ nữ thì không được.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 后 hòu , 他 tā 的 de 双腿 shuāngtuǐ 瘫痪 tānhuàn 了 le

    - Sau vụ tai nạn, đôi chân của anh bị liệt.

  • volume volume

    - 双手 shuāngshǒu 捧住 pěngzhù 孩子 háizi 的 de 脸 liǎn

    - Hai tay nâng mặt đứa bé lên.

  • volume volume

    - 以前 yǐqián 你 nǐ 住 zhù 在 zài 哪儿 nǎér ?

    - Trước kia bạn sống ở đâu?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 双腿 shuāngtuǐ 都 dōu 会 huì 失去知觉 shīqùzhījué

    - Mất chức năng ở cả hai chân

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Bào , Bão
    • Nét bút:一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPRU (手心口山)
    • Bảng mã:U+62B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao