付与 fùyǔ
volume volume

Từ hán việt: 【phó dữ】

Đọc nhanh: 付与 (phó dữ). Ý nghĩa là: đưa ra; giao cho. Ví dụ : - 尽力完成时代付与我们的使命。 ra sức hoàn thành sứ mệnh mà thời đại đã giao cho chúng ta.

Ý Nghĩa của "付与" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

付与 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đưa ra; giao cho

拿出;交给

Ví dụ:
  • volume volume

    - 尽力 jìnlì 完成 wánchéng 时代 shídài 付与 fùyǔ 我们 wǒmen 的 de 使命 shǐmìng

    - ra sức hoàn thành sứ mệnh mà thời đại đã giao cho chúng ta.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 付与

  • volume volume

    - 与会 yùhuì 人员 rényuán 总数 zǒngshù 不足 bùzú 一百 yìbǎi

    - tổng số người dự họp không đến 100 người.

  • volume volume

    - 不要 búyào 与 yǔ 人乱啧 rénluànzé

    - Đừng tranh luận với người khác một cách hỗn loạn.

  • volume volume

    - 与会 yùhuì 人员 rényuán

    - nhân viên tham gia hội nghị

  • volume volume

    - 黄道 huángdào 十二 shíèr 星座 xīngzuò 与 yǔ 占星术 zhānxīngshù 有关 yǒuguān

    - Mười hai chòm sao liên quan đến chiêm tinh học.

  • volume volume

    - 书稿 shūgǎo 已经 yǐjīng 付排 fùpái , 不日 bùrì 即可 jíkě 与 yǔ 读者 dúzhě 见面 jiànmiàn

    - bản thảo đã đưa đi sắp chữ rồi, nay mai sẽ ra mắt độc giả.

  • volume volume

    - 与 yǔ 人 rén 无 wú 忤 wǔ

    - không gây gổ với người khác; không xích mích với ai.

  • volume volume

    - 尽力 jìnlì 完成 wánchéng 时代 shídài 付与 fùyǔ 我们 wǒmen 的 de 使命 shǐmìng

    - ra sức hoàn thành sứ mệnh mà thời đại đã giao cho chúng ta.

  • volume volume

    - 与 yǔ 主题 zhǔtí 无关 wúguān 的 de 情节 qíngjié , 就 jiù 应 yīng 割弃 gēqì

    - đối với những tình tiết không liên quan đến chủ đề, nên bỏ đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 与›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Yú , Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Dư , Dữ , Dự
    • Nét bút:一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSM (卜尸一)
    • Bảng mã:U+4E0E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 付›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phụ
    • Nét bút:ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODI (人木戈)
    • Bảng mã:U+4ED8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao