亮牌 liàng pái
volume volume

Từ hán việt: 【lượng bài】

Đọc nhanh: 亮牌 (lượng bài). Ý nghĩa là: khoe mác; le mác。亮出牌子, 比喻說出名字、表明身份等。.

Ý Nghĩa của "亮牌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

亮牌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoe mác; le mác。亮出牌子, 比喻說出名字、表明身份等。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亮牌

  • volume volume

    - 三间 sānjiān 敞亮 chǎngliàng 的 de 平房 píngfáng

    - ba gian nhà trệt rộng rãi thoáng mát.

  • volume volume

    - 鼓点子 gǔdiǎnzi 敲得 qiāodé 又 yòu 响亮 xiǎngliàng 又 yòu 花哨 huāshao

    - nhịp trống vừa âm vang vừa biến hoá.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 亮光光 liàngguāngguāng 的 de 镰刀 liándāo

    - một chiếc liềm sáng loáng.

  • volume volume

    - 不 bù 拿到 nádào 金牌 jīnpái 决不 juébù 甘心 gānxīn

    - không giành được huy chương vàng quyết không cam lòng.

  • volume volume

    - 不到 búdào 万不得已 wànbùdeyǐ , 别 bié 打 dǎ 这张 zhèzhāng 底牌 dǐpái

    - không phải vạn bất đắc dĩ, đừng nên sử dụng át chủ bài này.

  • volume volume

    - 新建 xīnjiàn 的 de 牌坊 páifāng 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Cổng chào mới xây rất đẹp.

  • volume volume

    - 一说 yīshuō 打牌 dǎpái , 他 tā 就 jiù 溜 liū 了 le

    - Vừa nói đánh bài, hắn chuồn mất tiêu.

  • volume volume

    - 交通管理 jiāotōngguǎnlǐ 部门 bùmén 向 xiàng 发生 fāshēng 重大 zhòngdà 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 单位 dānwèi 亮 liàng 黄牌 huángpái

    - ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBU (卜口月山)
    • Bảng mã:U+4EAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+8 nét)
    • Pinyin: Pái
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHHJ (中中竹竹十)
    • Bảng mã:U+724C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao