乱葬岗子 luàn zàng gǎngzi
volume volume

Từ hán việt: 【loạn táng cương tử】

Đọc nhanh: 乱葬岗子 (loạn táng cương tử). Ý nghĩa là: bãi tha ma.

Ý Nghĩa của "乱葬岗子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乱葬岗子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bãi tha ma

无人管理任人埋葬尸首的土岗子也叫乱坟岗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乱葬岗子

  • volume volume

    - 他 tā 乱涂乱画 luàntúluànhuà , 脏 zàng 了 le 桌子 zhuōzi

    - Anh ta vẽ bậy, làm bẩn cái bàn.

  • volume volume

    - 乱臣贼子 luànchénzéizǐ

    - loạn thần tặc tử.

  • volume volume

    - 乱臣贼子 luànchénzéizǐ

    - loạn thần tặc tử

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 欢蹦乱跳 huānbèngluàntiào 地 dì 过年 guònián

    - trẻ em vui mừng đón tết đến.

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 不要 búyào 胡编乱造 húbiānluànzào

    - Trẻ con không được bịa chuyện lung tung.

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 孩子 háizi 乱花钱 luànhuāqián

    - Đừng để con cái tiêu tiền một cách bừa bãi.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上 shàng 乱糟糟 luànzāozāo 的 de , 得 dé 清理 qīnglǐ 一下 yīxià

    - trên bàn lộn xộn, phải dọn sạch một tý.

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 在 zài 课堂 kètáng 上 shàng 捣乱 dǎoluàn

    - Trẻ con gây rối trong lớp học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ất 乙 (+6 nét)
    • Pinyin: Luàn
    • Âm hán việt: Loạn
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRU (竹口山)
    • Bảng mã:U+4E71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gǎng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:丨フ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UBK (山月大)
    • Bảng mã:U+5C97
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 葬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Zàng
    • Âm hán việt: Táng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ丶ノフ一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TMPT (廿一心廿)
    • Bảng mã:U+846C
    • Tần suất sử dụng:Cao