山岗子 shān gǎngzi
volume volume

Từ hán việt: 【sơn cương tử】

Đọc nhanh: 山岗子 (sơn cương tử). Ý nghĩa là: núi; đồi; gò (không cao).

Ý Nghĩa của "山岗子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

山岗子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. núi; đồi; gò (không cao)

不高的山

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 山岗子

  • volume volume

    - 他 tā 扳着 bānzhe 绳子 shéngzi 爬 pá 上 shàng 了 le 山 shān

    - Anh ấy bám vào dây thừng để leo lên núi.

  • volume volume

    - 山里 shānlǐ 有群 yǒuqún 凶恶 xiōngè 胡子 húzi

    - Trong rừng có một nhóm thổ phỉ hung ác.

  • volume volume

    - 山谷 shāngǔ 的 de 口子 kǒuzi 上 shàng 有 yǒu 一 yī 座 zuò 选矿厂 xuǎnkuàngchǎng

    - ở cửa thung lũng có một nhà máy tuyển quặng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 上辈子 shàngbèizi 在 zài 清朝 qīngcháo 初年 chūnián 就 jiù 从 cóng 山西 shānxī 迁 qiān 到 dào 这个 zhègè 地方 dìfāng 了 le

    - tổ tiên của chúng tôi di chuyển từ Sơn Đông đến đây từ đầu đời Thanh.

  • volume volume

    - 穿着 chuānzhe 一身 yīshēn 料子 liàozi 中山装 zhōngshānzhuāng

    - khoác trên người bộ đồ dạ len kiểu Trung Sơn.

  • volume volume

    - 他 tā 攀住 pānzhù 一根 yīgēn 绳子 shéngzi 往 wǎng 山上 shānshàng 爬 pá

    - Anh ấy bám chặt một sợi dây leo lên núi.

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 的 de 叶子 yèzi 都 dōu 黄 huáng 了 le , 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Lá trên núi đều vàng rồi, đẹp quá.

  • volume volume

    - 偏远 piānyuǎn 山区 shānqū 孩子 háizi 的 de 梦 mèng

    - Ước mơ của trẻ em ở vùng núi xa xôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gǎng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:丨フ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UBK (山月大)
    • Bảng mã:U+5C97
    • Tần suất sử dụng:Cao