Các biến thể (Dị thể) của 葬

  • Cách viết khác

    㘸 𦱬 𦱼 𦲳 𦴓 𦴱 𦵏 𦸟 𦽱 𦿑 𧂥

  • Thông nghĩa

    塟

Ý nghĩa của từ 葬 theo âm hán việt

葬 là gì? 葬 (Táng). Bộ Thảo 艸 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨丨一ノフ丶ノフ一ノ丨). Ý nghĩa là: Chôn, vùi, § Xem “táng tống” 葬送, Cách thức chôn cất thi thể. Từ ghép với 葬 : 埋葬 Chôn cất, mai táng, 舉行葬禮 Tổ chức lễ tang. Cv. 塟 (bộ 土)., “mai táng” 埋葬 chôn cất., “hỏa táng” 火葬 thiêu xác, “hải táng” 海葬 bỏ xác dưới biển. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chôn, vùi, mai táng

Từ điển Thiều Chửu

  • Chôn, người chết bỏ vào áo quan đem chôn gọi là táng. Như mai táng 埋葬 chôn cất. Bất cứ dùng cách gì chủ ý để cho tiêu cái xác chết đều gọi là táng. Như hoả táng 火葬 lấy lửa thiêu xác, táng thân ngư phúc 葬身魚腹 chết đuối (vùi thân bụng cá), v.v.
  • Vùi lấp. Táng tống 葬送 buộc người vào tội, hãm hại.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chôn, táng

- 埋葬 Chôn cất, mai táng

- 安葬 An táng

* ② Đám tang

- 送葬 Đưa đám

- 舉行葬禮 Tổ chức lễ tang. Cv. 塟 (bộ 土).

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Chôn, vùi

- “mai táng” 埋葬 chôn cất.

* § Xem “táng tống” 葬送
Danh từ
* Cách thức chôn cất thi thể

- “hỏa táng” 火葬 thiêu xác

- “hải táng” 海葬 bỏ xác dưới biển.

Từ ghép với 葬