个位 gè wèi
volume volume

Từ hán việt: 【cá vị】

Đọc nhanh: 个位 (cá vị). Ý nghĩa là: hàng đơn vị. Ví dụ : - 停车场里只剩一个位置了。 Chỉ còn lại một chỗ trong bãi đậu xe.. - 即使时光洪流一去不复返,可宝蓝在他心底永远都会有一个位置 Dù dòng chảy thời gian có trôi đi mãi mãi, Bảo Lam vẫn luôn chiếm một vị trí trong trái tim anh ấy. - 这个位子也许就是在古奇名下预定的. Việc đặt trước có lẽ thuộc Gucci.

Ý Nghĩa của "个位" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

个位 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng đơn vị

十进制计数的基础的一位个位以上有十位、百位等,以下有十分位、百分位等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 停车场 tíngchēchǎng 里 lǐ 只 zhǐ 剩 shèng 一个 yígè 位置 wèizhi 了 le

    - Chỉ còn lại một chỗ trong bãi đậu xe.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 时光 shíguāng 洪流 hóngliú 一去不复返 yīqùbùfùfǎn 可 kě 宝蓝 bǎolán 在 zài 他 tā 心底 xīndǐ 永远 yǒngyuǎn 都 dōu 会 huì 有 yǒu 一个 yígè 位置 wèizhi

    - Dù dòng chảy thời gian có trôi đi mãi mãi, Bảo Lam vẫn luôn chiếm một vị trí trong trái tim anh ấy

  • volume volume

    - 这个 zhègè 位子 wèizi 也许 yěxǔ 就是 jiùshì 在 zài 古奇 gǔqí 名下 míngxià 预定 yùdìng 的 de

    - Việc đặt trước có lẽ thuộc Gucci.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 个位

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 记者 jìzhě 报道 bàodào 了 le 这个 zhègè 消息 xiāoxi

    - Một vị phóng viên đưa tin.

  • volume volume

    - 一个 yígè 频带 píndài 的 de 上 shàng 下界 xiàjiè 频率 pínlǜ 之差 zhīchà , 单位 dānwèi 用 yòng 赫兹 hèzī 表示 biǎoshì

    - Độ chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của một dải tần số, được đo bằng đơn vị hertz.

  • volume volume

    - 为 wèi 一个 yígè 座位 zuòwèi 打架 dǎjià , 不至于 bùzhìyú 吧 ba ?

    - Vì một chỗ ngồi mà đánh nhau, không đến nỗi như vậy chứ?

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 去 qù 干 gàn 一个 yígè 管理 guǎnlǐ 岗位 gǎngwèi

    - Anh ấy quyết định tìm kiếm một vị trí quản lý.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 岗位 gǎngwèi 上 shàng 工作 gōngzuò 了 le 三年 sānnián

    - Anh ấy đã làm việc ở vị trí công việc này ba năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 一位 yīwèi 法官 fǎguān 和 hé 两个 liǎnggè 审判员 shěnpànyuán

    - Họ có một thẩm phán và hai giám định viên.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小伙子 xiǎohuǒzi 都 dōu 在 zài 追 zhuī 这位 zhèwèi 姑娘 gūniang

    - hai chàng trai đang theo đuổi một cô gái.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 最 zuì 适宜 shìyí 那个 nàgè 职位 zhíwèi 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người phù hợp nhất cho vị trí đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao