吃肥丢瘦 chī féi diū shòu
volume volume

Từ hán việt: 【cật phì đâu sấu】

Đọc nhanh: 吃肥丢瘦 (cật phì đâu sấu). Ý nghĩa là: chuyên giành lợi thế cho mình.

Ý Nghĩa của "吃肥丢瘦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃肥丢瘦 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyên giành lợi thế cho mình

比喻专做占便宜的事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃肥丢瘦

  • volume volume

    - 肥胖 féipàng 的 de 人 rén 往往 wǎngwǎng 比瘦 bǐshòu 人 rén 血压高 xuèyāgāo

    - Người béo phì thường có huyết áp cao hơn người gầy.

  • volume volume

    - 她 tā 宁可 nìngkě 不 bù 吃饭 chīfàn , 也 yě 要 yào 减肥 jiǎnféi

    - Cô ấy thà không ăn cũng phải giảm cân.

  • volume volume

    - 培根 péigēn 有肥 yǒuféi 条纹 tiáowén 和 hé 瘦 shòu 条纹 tiáowén

    - Thịt ba rọi có những vân mỡ và lát thịt.

  • volume volume

    - 不肥不瘦 bùféibùshòu

    - vừa người; không mập cũng không ốm

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 肥 féi 的 de 肉 ròu

    - Tôi không thích ăn thịt mỡ

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 使 shǐ 刀叉 dāochā , 所以 suǒyǐ 不敢 bùgǎn 去 qù 吃 chī 西餐 xīcān , 生怕 shēngpà 丢份 diūfèn

    - Vì không biết cách dùng dao nĩa, nên anh ấy không dám đến nhà hàng Tây ăn, chỉ sợ quê mặt

  • volume volume

    - 他 tā 多 duō 吃 chī , 反而 fǎnér 减肥 jiǎnféi 成功 chénggōng

    - Anh ấy ăn nhiều, ngược lại lại giảm cân thành công.

  • volume volume

    - 想 xiǎng 减肥 jiǎnféi , 当然 dāngrán 要少 yàoshǎo 吃 chī 一点 yìdiǎn

    - Muốn giảm cân, đương nhiên phải ăn ít đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), triệt 丿 (+5 nét)
    • Pinyin: Diū
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGI (竹土戈)
    • Bảng mã:U+4E22
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瘦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+9 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Sấu
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丨一フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHXE (大竹重水)
    • Bảng mã:U+7626
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ , Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAU (月日山)
    • Bảng mã:U+80A5
    • Tần suất sử dụng:Cao