业余队 yèyú duì
volume volume

Từ hán việt: 【nghiệp dư đội】

Đọc nhanh: 业余队 (nghiệp dư đội). Ý nghĩa là: Đội nghiệp dư.

Ý Nghĩa của "业余队" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Bóng Đá

业余队 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đội nghiệp dư

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 业余队

  • volume volume

    - 业余 yèyú 剧团 jùtuán

    - đoàn kịch nghiệp dư

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 一名 yīmíng 业余 yèyú 陶艺 táoyì 爱好者 àihàozhě

    - Tôi là một người đam mê gốm nghiệp dư

  • volume volume

    - 挑选 tiāoxuǎn 政治 zhèngzhì 上 shàng 进步 jìnbù 并 bìng 精通 jīngtōng 农业 nóngyè 技术 jìshù 的 de 人 rén 充任 chōngrèn 生产队长 shēngchǎnduìzhǎng

    - lựa chọn người có tiến bộ về mặt chính trị đồng thời tinh thông các kỹ thuật nông nghiệp giữ chức đội trưởng đội sản xuất.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 业余爱好 yèyúàihào 来 lái 消除 xiāochú 工作 gōngzuò 中 zhōng 产生 chǎnshēng 的 de 紧张 jǐnzhāng 情绪 qíngxù

    - Tôi sử dụng sở thích trong thời gian rảnh để giải tỏa căng thẳng trong công việc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 业余时间 yèyúshíjiān 进行 jìnxíng 锻炼 duànliàn

    - Chúng tôi tập luyện trong thời gian rảnh.

  • volume volume

    - 她 tā 只是 zhǐshì 个 gè 业余 yèyú 画家 huàjiā

    - Cô ấy chỉ là một họa sĩ nghiệp dư.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 学 xué 冶金 yějīn 的 de , 毕业 bìyè 后 hòu 改行 gǎiháng 作做 zuòzuò 了 le 多年 duōnián 行政 xíngzhèng 工作 gōngzuò , 现在 xiànzài 归队 guīduì 了 le

    - anh ấy học luyện kim, sau khi tốt nghiệp làm công việc hành chánh trong một thời gian, bây giờ trở về ngành cũ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 专业队 zhuānyèduì , 我们 wǒmen 赛 sài 不过 bùguò

    - Họ là đội chuyên nghiệp, chúng ta không thể thi đấu lại họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 余›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Xú , Yú
    • Âm hán việt: Dư , Xà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMD (人一木)
    • Bảng mã:U+4F59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 队›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì , Suì , Zhuì
    • Âm hán việt: Đội
    • Nét bút:フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLO (弓中人)
    • Bảng mã:U+961F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao