长队 cháng duì
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng đội】

Đọc nhanh: 长队 (trưởng đội). Ý nghĩa là: hàng dài; hàng.

Ý Nghĩa của "长队" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长队 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng dài; hàng

排成的长长一行

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长队

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 让 ràng 罗伯茨 luóbócí 队长 duìzhǎng

    - Tôi sẽ hỏi đội trưởng Roberts

  • volume volume

    - 我 wǒ 跟 gēn 罗伯茨 luóbócí 队长 duìzhǎng 谈过 tánguò 了 le

    - Tôi đã nói chuyện với Đại úy Roberts.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 名义 míngyì 上 shàng 的 de 队长 duìzhǎng 罢了 bàle

    - Anh ấy chỉ là đội trưởng trên danh nghĩa mà thôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 只 zhǐ 听 tīng 队长 duìzhǎng 的 de , 你 nǐ 甭想 béngxiǎng 指拨 zhǐbō 我 wǒ

    - tôi chỉ nghe theo đội trưởng, anh không cần phải chỉ thị cho tôi!

  • volume volume

    - 游行 yóuxíng 的 de 队伍 duìwǔ 很长 hěnzhǎng

    - Đội ngũ diễu hành rất dài.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 信 xìn 交给 jiāogěi 了 le 队长 duìzhǎng , 就 jiù 匆匆 cōngcōng 告别 gàobié 了 le

    - anh ấy đưa thư cho đội trưởng rội vội vàng cáo từ ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 以身作则 yǐshēnzuòzé 的 de 队长 duìzhǎng

    - Anh ấy là một đội trưởng gương mẫu.

  • volume volume

    - 少先队 shàoxiānduì 让 ràng 我们 wǒmen 成长 chéngzhǎng

    - Đội thiếu niên tiền phong khiến chúng tôi trưởng thành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 队›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì , Suì , Zhuì
    • Âm hán việt: Đội
    • Nét bút:フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLO (弓中人)
    • Bảng mã:U+961F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao