Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 队
隊
𨺵
队 là gì? 队 (đội). Bộ Phụ 阜 (+2 nét). Tổng 4 nét but (フ丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. đội quân. Từ ghép với 队 : 站隊 Đứng vào hàng, 排隊上車 Xếp hàng lên xe, 球隊 Đội bóng, 擔¬[隊 Đội cáng thương, 消防隊 Đội chữa cháy Chi tiết hơn...