不敢有半分懈怠 bù gǎn yǒu bànfēn xièdài
volume volume

Từ hán việt: 【bất cảm hữu bán phân giải đãi】

Đọc nhanh: 不敢有半分懈怠 (bất cảm hữu bán phân giải đãi). Ý nghĩa là: Không dám có nửa phần lười biếng. Ví dụ : - 我对学汉语不敢有半分懈怠 tôi không dám có nửa phần lười biếng đối với việc học tiếng hán

Ý Nghĩa của "不敢有半分懈怠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不敢有半分懈怠 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không dám có nửa phần lười biếng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 对学 duìxué 汉语 hànyǔ 不敢 bùgǎn 有 yǒu 半分 bànfēn 懈怠 xièdài

    - tôi không dám có nửa phần lười biếng đối với việc học tiếng hán

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不敢有半分懈怠

  • volume volume

    - 保密 bǎomì 有 yǒu 它 tā 不利 bùlì 的 de 这 zhè 一面 yímiàn : 我们 wǒmen 丧失 sàngshī 了 le 对 duì 事物 shìwù 的 de 分寸 fēncùn 感 gǎn

    - Bí mật có mặt trái của nó: chúng ta mất cảm giác cân đối đối với sự vật

  • volume volume

    - 我 wǒ 对学 duìxué 汉语 hànyǔ 不敢 bùgǎn 有 yǒu 半分 bànfēn 懈怠 xièdài

    - tôi không dám có nửa phần lười biếng đối với việc học tiếng hán

  • volume volume

    - 把 bǎ 菜子 càizǐ 分给 fēngěi 他们 tāmen 一半儿 yíbànér , 咱们 zánmen 有 yǒu 一半儿 yíbànér 也 yě 就 jiù 多 duō 了 le

    - đem rau chia cho họ phân nửa, chúng ta có phân nửa cũng đủ rồi.

  • volume volume

    - 做学问 zuòxuéwèn 要 yào 老老实实 lǎolaoshíshí , 不能 bùnéng 有 yǒu 半点 bàndiǎn 虚假 xūjiǎ

    - Công tác giáo dục phải thành thật, không thể có sự giả dối

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 业务 yèwù 有 yǒu 不同 bùtóng 分支 fēnzhī

    - Kinh doanh của công ty có các chi nhánh khác nhau.

  • volume volume

    - 一息尚存 yīxīshàngcún , 决不 juébù 懈怠 xièdài

    - còn chút hơi thở sau cùng cũng quyết không lười nhác lơi lỏng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 你 nǐ 若 ruò 有 yǒu 半分 bànfēn 辜负 gūfù 五雷轰顶 wǔléihōngdǐng

    - nếu anh phản bội e sẽ bị sét đánh

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 问题 wèntí 上 shàng 他们 tāmen 的 de 看法 kànfǎ 分歧 fēnqí 很大 hěndà , 免不得 miǎnbùdé 有 yǒu 一场 yīchǎng 争论 zhēnglùn

    - về vấn đề này, quan điểm của bọn họ mâu thuẫn rất lớn, không thể tránh khỏi những cuộc tranh cãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đãi
    • Nét bút:フ丶丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+6020
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 懈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+13 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Giải
    • Nét bút:丶丶丨ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PNBQ (心弓月手)
    • Bảng mã:U+61C8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 敢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Gǎn
    • Âm hán việt: Cảm
    • Nét bút:フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MJOK (一十人大)
    • Bảng mã:U+6562
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao