怠倦 dài juàn
volume volume

Từ hán việt: 【đãi quyện】

Đọc nhanh: 怠倦 (đãi quyện). Ý nghĩa là: lười nhác cẩu thả.

Ý Nghĩa của "怠倦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怠倦 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lười nhác cẩu thả

懒惰疲塌

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怠倦

  • volume volume

    - 他 tā 实在 shízài 太 tài 疲倦 píjuàn 了 le , 一 yī 躺 tǎng 下 xià 便 biàn 进入 jìnrù 了 le 梦乡 mèngxiāng

    - Anh ấy thực sự mệt mỏi lắm rồi, vừa đặt lưng xuống là gởi hồn vào trong mộng.

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 至倦 zhìjuàn 鸟 niǎo 纷纷 fēnfēn 归巢 guīcháo

    - Khi hoàng hôn đến, chim bay về tổ.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 很 hěn 疲倦 píjuàn 了 le

    - Anh ấy đã rất mệt mỏi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 非常 fēicháng 疲倦 píjuàn

    - Anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò 感到 gǎndào 倦 juàn

    - Anh ấy cảm thấy chán nản với công việc này.

  • volume volume

    - 他 tā 工作过度 gōngzuòguòdù , 常常 chángcháng 很 hěn 疲倦 píjuàn

    - Anh ấy làm việc quá độ, thường xuyên rất mệt mỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 不 bù 知道 zhīdào 什么 shénme 叫 jiào 疲倦 píjuàn

    - Anh ấy làm việc không biết mệt mỏi là gì.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 了 le 一整天 yīzhěngtiān , 非常 fēicháng 疲倦 píjuàn

    - Anh ấy làm việc cả ngày, rất mệt mỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Juàn
    • Âm hán việt: Quyện
    • Nét bút:ノ丨丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OFQU (人火手山)
    • Bảng mã:U+5026
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 怠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đãi
    • Nét bút:フ丶丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+6020
    • Tần suất sử dụng:Trung bình