Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
怠 là gì? 怠 (đãi). Bộ Tâm 心 (+5 nét). Tổng 9 nét but (フ丶丨フ一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: lười biếng, Lười biếng., Lười biếng, Khinh mạn, bất kính, Mệt. Từ ghép với 怠 : 學習上不可懈怠 Học hành không được chểnh mảng., “đãi nọa” 怠惰 nhác nhớn, “giải đãi” 懈怠 lười biếng., “đãi mạn” 怠慢 khinh nhờn., “quyện đãi” 倦怠 mệt mỏi. Chi tiết hơn...