晃了晃 huǎngle huǎng
volume volume

Từ hán việt: 【hoảng liễu hoảng】

Đọc nhanh: 晃了晃 (hoảng liễu hoảng). Ý nghĩa là: đưa qua đưa lại. Ví dụ : - 他晃了晃大脑袋,一字一板地跟我说话。 Anh ấy lắc đầu và nói với tôi từng chữ một.

Ý Nghĩa của "晃了晃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

晃了晃 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đưa qua đưa lại

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 晃 huǎng 了 le 晃 huǎng 大 dà 脑袋 nǎodai , 一字一板 yīzìyībǎn 地 dì 跟 gēn 我 wǒ 说话 shuōhuà

    - Anh ấy lắc đầu và nói với tôi từng chữ một.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晃了晃

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胸前 xiōngqián 明晃晃 mínghuǎnghuǎng 地 dì 挂满 guàmǎn 了 le 奖章 jiǎngzhāng

    - trước ngực anh ấy đeo hai tấm huy chương sáng loáng.

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 半个 bànge 月 yuè 过去 guòqù 了 le

    - Trong chớp mắt nửa tháng đã trôi qua.

  • volume volume

    - 窗外 chuāngwài 有个 yǒugè 人影 rényǐng , 一晃儿 yīhuǎngér 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - ngoài cửa sổ có bóng người, loáng một cái đã không thấy đâu cả.

  • volume volume

    - 桶 tǒng 里 lǐ 水 shuǐ 很 hěn 满 mǎn , 一 yī 晃荡 huàngdàng 就 jiù 撒 sā 出来 chūlái 了 le

    - thùng nước đầy quá, lắc lư một cái là tràn ra.

  • volume volume

    - 窗外 chuāngwài 有个 yǒugè 人影儿 rényǐnger 一晃 yīhuǎng 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - Ngoài cửa sổ có một bóng người vút qua thì không nhìn thấy nữa.

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 就是 jiùshì 五年 wǔnián , 孩子 háizi 都 dōu 长 zhǎng 这么 zhème 大 dà 了 le

    - nhoáng một cái đã năm năm rồi, con cái đều đã lớn cả rồi.

  • volume volume

    - 别 bié 摇晃 yáohuàng 瓶子 píngzi 要 yào 不 bù 沉淀 chéndiàn 就 jiù 都 dōu 搅 jiǎo 起来 qǐlai 了 le

    - Đừng lắc chai, nếu không chất cặn sẽ bị khuấy lên.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 还 hái 看见 kànjiàn 他 tā 在 zài 这儿 zhèér , 怎么 zěnme 晃眼 huǎngyǎn 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - mới thấy anh ấy ở đây, sao nháy mắt một cái thì không thấy rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+6 nét)
    • Pinyin: Huǎng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoàng , Hoảng
    • Nét bút:丨フ一一丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFMU (日火一山)
    • Bảng mã:U+6643
    • Tần suất sử dụng:Cao