不好说 bù hǎoshuō
volume volume

Từ hán việt: 【bất hảo thuyết】

Đọc nhanh: 不好说 (bất hảo thuyết). Ý nghĩa là: không thể chắc chắn, khó nói, khó chịu khi nói. Ví dụ : - 还不好说 Thật khó để nói điều đó.

Ý Nghĩa của "不好说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不好说 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. không thể chắc chắn

can't be sure

✪ 2. khó nói

hard to say

Ví dụ:
  • volume volume

    - 还 hái 不好 bùhǎo 说 shuō

    - Thật khó để nói điều đó.

✪ 3. khó chịu khi nói

unpleasant to say

✪ 4. khó ăn khó nói

不容易说

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不好说

  • volume volume

    - 向 xiàng 他 tā 说 shuō 了 le 不少 bùshǎo 好话 hǎohuà , 他 tā 就是 jiùshì 不 bù 答应 dāyìng

    - van xin bao lời, anh ấy vẫn không đồng ý.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 我 wǒ 是 shì 哥们儿 gēmener , 俩 liǎ 人 rén 好 hǎo 得 dé 无话不说 wúhuàbùshuō

    - anh ấy và tôi là bạn thiết, hai người không có chuyện gì là không nói.

  • volume volume

    - 俗话说 súhuàshuō 远亲不如近邻 yuǎnqīnbùrújìnlín , 有个 yǒugè 好 hǎo 邻居 línjū 是 shì 件 jiàn 幸运 xìngyùn 的 de 事 shì

    - Tục ngữ có câu “Bà con xa không bằng láng giềng gần”, có hàng xóm tốt là điều may mắn.

  • volume volume

    - 刚 gāng 说好 shuōhǎo 了 le 的 de , 一 yī 转身 zhuǎnshēn 就 jiù 不认账 bùrènzhàng

    - vừa mới nói xong, trong nháy mắt đã giở mặt chối cãi.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • volume volume

    - 夫妻俩 fūqīliǎ 兴奋 xīngfèn 得 dé 不知 bùzhī 怎么 zěnme 说 shuō 才 cái 好 hǎo , 连忙 liánmáng 驾船 jiàchuán 回家 huíjiā

    - Hai vợ chồng mừng quá không biết nói gì cho tốt, vội lái thuyền trở về nhà.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 聚在一起 jùzàiyìqǐ , 谈天说地 tántiānshuōdì , 好 hǎo 不 bù 热闹 rènao

    - họ tập trung lại, nói chuyện trên trời dưới đất, náo nhiệt biết mấy.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 想 xiǎng 开口 kāikǒu , 但 dàn 一 yī 转念 zhuǎnniàn , 觉得 juéde 还是 háishì 暂时 zànshí 不 bù 说 shuō 为 wèi 好 hǎo

    - anh ấy định nói, nhưng nghĩ lại tạm thời chưa nhắc đến là hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao