不好意思 bù hǎoyìsi
volume volume

Từ hán việt: 【bất hảo ý tư】

Đọc nhanh: 不好意思 (bất hảo ý tư). Ý nghĩa là: xấu hổ; mắc cỡ; thẹn thùng; ngại; lúng túng, không nỡ; không tiện; ngại nói, ngại ngùng; ngại quá; xin lỗi; làm phiền (dùng để đưa ra câu hỏi khách khí lịch sự). Ví dụ : - 他被大伙儿笑得不好意思了 Anh ấy bị mọi người cười đến mức xấu hổ. - 不好意思开口。 khó mở miệng; ngại miệng.. - 虽然不大情愿,又不好意思回绝。 Tuy tôi không thích làm lắm, nhưng lại không tiện từ chối

Ý Nghĩa của "不好意思" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 HSK 5 TOCFL 2

不好意思 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. xấu hổ; mắc cỡ; thẹn thùng; ngại; lúng túng

害羞; 很难为情

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 大伙儿 dàhuǒer 笑 xiào 得 dé 不好意思 bùhǎoyìsī 了 le

    - Anh ấy bị mọi người cười đến mức xấu hổ

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 开口 kāikǒu

    - khó mở miệng; ngại miệng.

✪ 2. không nỡ; không tiện; ngại nói

碍于情面而不便或不肯

Ví dụ:
  • volume volume

    - 虽然 suīrán 不 bù 大 dà 情愿 qíngyuàn , 又 yòu 不好意思 bùhǎoyìsī 回绝 huíjué

    - Tuy tôi không thích làm lắm, nhưng lại không tiện từ chối

  • volume volume

    - 既然 jìrán 他 tā 什么 shénme 都 dōu 不 bù 说 shuō 我们 wǒmen 也 yě 不好意思 bùhǎoyìsī 再 zài 问 wèn 了 le

    - Vì anh ấy không muốn nói gì cả, nên chúng tôi cũng ngại tiếp tục hỏi.

✪ 3. ngại ngùng; ngại quá; xin lỗi; làm phiền (dùng để đưa ra câu hỏi khách khí lịch sự)

用在请求的句子前面,表示客气。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 您 nín 刚才 gāngcái 说 shuō 什么 shénme ?

    - Xin lỗi, bạn vừa nói gì thế?

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 我们 wǒmen 能 néng 继续 jìxù 用 yòng 汉语 hànyǔ 吗 ma ?

    - Xin lỗi, chúng ta có thể tiếp tục sử dụng tiếng Trung không?

不好意思 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xin lỗi

用于道歉, 程度比“对不起”轻。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 真 zhēn 不好意思 bùhǎoyìsī 我 wǒ 迟到 chídào 了 le

    - Thật xin lỗi, tôi tới trễ rồi.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 踩 cǎi 着 zhe 你 nǐ 的 de 脚 jiǎo 了 le

    - Xin lỗi! Tôi dẫm lên chân bạn rồi/

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 不好意思

✪ 1. Động từ + 得 + 不好意思

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 被 bèi 大家 dàjiā 夸得 kuādé 都 dōu 不好意思 bùhǎoyìsī

    - Anh xấu hổ khi được mọi người khen ngợi.

  • volume

    - 他 tā 被 bèi 领导 lǐngdǎo 说 shuō 得 dé 很 hěn 不好意思 bùhǎoyìsī 中午 zhōngwǔ 都 dōu 没 méi 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy bị lãnh đạo nói xấu hổ đến nỗi trưa cũng không ăn cơm.

✪ 2. 不好意思 + Động từ

Ví dụ:
  • volume

    - 因为 yīnwèi 是 shì 妈妈 māma 的 de 朋友 péngyou 问 wèn 他 tā 他 tā 不好意思 bùhǎoyìsī 不 bù 回答 huídá

    - Vì là bạn của mẹ hỏi nên anh ấy xấu hổ không dám trả lời.

  • volume

    - 老板 lǎobǎn 提出 tíchū 方案 fāngàn 大家 dàjiā 都 dōu 不好意思 bùhǎoyìsī 反对 fǎnduì

    - Vì đây là phương án mà sếp đưa ra nên mọi người cũng ngại phải đối.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不好意思

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 开口 kāikǒu

    - khó mở miệng; ngại miệng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 糗 qiǔ , 不好意思 bùhǎoyìsī

    - Tôi rất xấu hổ, thật ngại quá.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 打扰 dǎrǎo 一下 yīxià

    - Xin lỗi, làm phiền một chút.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 我 wǒ 没有 méiyǒu 零钱 língqián

    - Xin lỗi, tớ không có tiền lẻ.

  • volume volume

    - 真 zhēn 不好意思 bùhǎoyìsī 我 wǒ 迟到 chídào 了 le

    - Thật xin lỗi, tôi tới trễ rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 大家 dàjiā 夸得 kuādé 都 dōu 不好意思 bùhǎoyìsī

    - Anh xấu hổ khi được mọi người khen ngợi.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 您 nín 的 de 电脑 diànnǎo 已经 yǐjīng 超过 chāoguò 保修期限 bǎoxiūqīxiàn 了 le

    - rất tiếc, máy tính của bạn đã quá thời gian bảo hành.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 借 jiè 我 wǒ 几元 jǐyuán 钱 qián 可以 kěyǐ 吗 ma ?

    - Thật ngại quá,bạn có thể cho tôi mượn vài đồng được không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 思›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Tai , Tư , Tứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WP (田心)
    • Bảng mã:U+601D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa