不容分说 bùróng fēn shuō
volume volume

Từ hán việt: 【bất dung phân thuyết】

Đọc nhanh: 不容分说 (bất dung phân thuyết). Ý nghĩa là: khỏi bày giải; khỏi giải thích; không cho giải thích.

Ý Nghĩa của "不容分说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不容分说 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khỏi bày giải; khỏi giải thích; không cho giải thích

不许对方辩解

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不容分说

  • volume volume

    - 话 huà 说 shuō 得 dé 离题 lítí 太远 tàiyuǎn , 不 bù 容易 róngyì 拐过 guǎiguò 弯儿 wānér 来 lái

    - nói lạc đề quá xa khó mà lái lại được.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 他 tā 的 de 要求 yāoqiú 是 shì 不容 bùróng 讨价还价 tǎojiàhuánjià 的 de

    - Ông cho biết yêu cầu của ông là không thể thương lượng.

  • volume volume

    - 中间 zhōngjiān 的 de 部分 bùfèn 略去 lüèqù 不说 bùshuō

    - Bỏ bớt đoạn cuối đi không nói.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 诗写 shīxiě 得 dé 十分 shífēn 隐晦 yǐnhuì , 不 bù 容易 róngyì 懂 dǒng

    - Mấy câu thơ này ý tứ không rõ ràng, thật khó hiểu.

  • volume volume

    - 有说有笑 yǒushuōyǒuxiào , 不 bù 分 fēn 老少 lǎoshào

    - có nói có cười, không phân già trẻ (khi vui đùa thì không phân biệt già trẻ, cho phép người ít tuổi hơn cũng được nói đùa).

  • volume volume

    - 不会 búhuì 说话 shuōhuà 的 de 人 rén , 很 hěn 容易 róngyì 得罪人 dézuìrén

    - Người không biết nói chuyện rất dễ đắc tội với người khác

  • volume volume

    - 是非 shìfēi 的 de 分界线 fēnjièxiàn 不容 bùróng 混淆 hùnxiáo

    - ranh giới giữa phải và trái không dễ lẫn lộn.

  • volume volume

    - 她 tā 不 bù 记得 jìde 他 tā 所说 suǒshuō 的 de 内容 nèiróng

    - Cô ấy không nhớ những gì anh ấy đã nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 容›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCOR (十金人口)
    • Bảng mã:U+5BB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao