不好受 bù hǎoshòu
volume volume

Từ hán việt: 【bất hảo thụ】

Đọc nhanh: 不好受 (bất hảo thụ). Ý nghĩa là: khó lấy, khó chịu. Ví dụ : - 你别说了,他心里正不好受呢! anh đừng nói nữa, trong lòng anh ấy đang khó chịu đấy!

Ý Nghĩa của "不好受" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不好受 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khó lấy

hard to take

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 别说 biéshuō 了 le , 他 tā 心里 xīnli 正 zhèng 不好受 bùhǎoshòu 呢 ne

    - anh đừng nói nữa, trong lòng anh ấy đang khó chịu đấy!

✪ 2. khó chịu

unpleasant

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不好受

  • volume volume

    - 失败 shībài 的 de 滋味 zīwèi 不好受 bùhǎoshòu

    - Cảm giác thất bại không dễ chịu.

  • volume volume

    - 一曝十寒 yīpùshíhán 的 de 运动 yùndòng 不会 búhuì 有 yǒu 多 duō 大 dà 好处 hǎochù

    - Tập thể dục buổi đực buổi cái thì sẽ chả có tác dụng gì.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 关 guān 在 zài 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 工作 gōngzuò , 他 tā 就 jiù 觉得 juéde 受不了 shòubùliǎo

    - Anh không thể chịu nổi khi nghĩ đến việc phải làm việc ở văn phòng.

  • volume volume

    - 不 bù 受 shòu 变幻莫测 biànhuànmòcè 的 de 国际 guójì 市场 shìchǎng 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi thất thường của thị trường thế giới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo , 睡凉 shuìliáng 炕 kàng 会 huì 受病 shòubìng 的 de

    - bạn sức khoẻ không tốt, ngủ phòng lạnh sẽ bị bệnh.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 借 jiè 我 wǒ 几元 jǐyuán 钱 qián 可以 kěyǐ 吗 ma ?

    - Thật ngại quá,bạn có thể cho tôi mượn vài đồng được không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 别说 biéshuō 了 le , 他 tā 心里 xīnli 正 zhèng 不好受 bùhǎoshòu 呢 ne

    - anh đừng nói nữa, trong lòng anh ấy đang khó chịu đấy!

  • volume volume

    - 不 bù 努力 nǔlì 就 jiù 想得到 xiǎngdédào 好 hǎo 成绩 chéngjì , 哪有 nǎyǒu 那么 nàme 容易 róngyì 的 de 事儿 shìer ?

    - Không nỗ lực mà muốn có được thành quả, làm gì có việc dễ dàng như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao