下饭 xiàfàn
volume volume

Từ hán việt: 【hạ phạn】

Đọc nhanh: 下饭 (hạ phạn). Ý nghĩa là: ăn với cơm (thức ăn), để ăn với cơm, thức ăn (rau, trứng, thịt). Ví dụ : - 这个菜下酒不下饭。 món này chỉ nhắm rượu, không phải để ăn cơm.

Ý Nghĩa của "下饭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. ăn với cơm (thức ăn)

就着菜把主食吃下去

✪ 2. để ăn với cơm

适宜于和饭一起吃

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 菜 cài 下酒 xiàjiǔ 不下 bùxià 饭 fàn

    - món này chỉ nhắm rượu, không phải để ăn cơm.

✪ 3. thức ăn (rau, trứng, thịt)

指蔬菜、蛋品、肉类等副食品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下饭

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 米饭 mǐfàn 热 rè 一下 yīxià

    - Bạn hâm nóng cơm đi.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 回家 huíjiā 先 xiān 做饭 zuòfàn

    - Tan ca về nhà nấu ăn trước.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 菜 cài 下酒 xiàjiǔ 不下 bùxià 饭 fàn

    - món này chỉ nhắm rượu, không phải để ăn cơm.

  • volume volume

    - 她 tā 咽下 yànxià 了 le 大口 dàkǒu 饭 fàn

    - Cô ấy nuốt miếng cơm lớn.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 后 hòu 我们 wǒmen 去 qù 吃饭 chīfàn 吧 ba

    - Sau khi tan làm chúng ta đi ăn đi.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 这节 zhèjié 课 kè , 我 wǒ 就 jiù 去 qù 吃饭 chīfàn

    - Học xong tiết này, tôi sẽ đi ăn cơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 等 děng 一下 yīxià , 她 tā 做饭 zuòfàn 呢 ne

    - Anh chờ một chút, cô ấy đang nấu ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 撂下 liàoxià 饭碗 fànwǎn , 又 yòu 上 shàng 工地 gōngdì 去 qù 了 le

    - anh ấy bỏ bát cơm xuống, lại lên công trường ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao