下房 xià fáng
volume volume

Từ hán việt: 【hạ phòng】

Đọc nhanh: 下房 (hạ phòng). Ý nghĩa là: nhà dưới; nhà ngang (nơi ở của người hầu).

Ý Nghĩa của "下房" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下房 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà dưới; nhà ngang (nơi ở của người hầu)

(下房儿) 仆人住的屋子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下房

  • volume volume

    - 副 fù 排长 páizhǎng 命令 mìnglìng 部下 bùxià 在 zài 营房 yíngfáng 广场 guǎngchǎng 集合 jíhé

    - Thượng úy phụ chỉ huy cấp dưới tập hợp tại quảng trường khu nhà trại.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 班 bān , 我 wǒ 去 qù 健身房 jiànshēnfáng

    - Sau khi tan làm, tôi đi đến phòng tập gym.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 让 ràng 我 wǒ 把 bǎ 房间 fángjiān 收拾 shōushí 一下 yīxià

    - Mẹ bắt tôi dọn qua phòng một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 狠下 hěnxià 心 xīn 卖掉 màidiào 房子 fángzi

    - Cuối cùng anh quyết định bán căn nhà.

  • volume volume

    - 从 cóng 自家 zìjiā 房顶 fángdǐng 上 shàng 摔下来 shuāixiàlai

    - Cô ấy bị rơi khỏi mái nhà của cô ấy.

  • volume volume

    - 在 zài 这里 zhèlǐ 修建 xiūjiàn 一条 yītiáo 新 xīn 道路 dàolù 将 jiāng 使 shǐ 房价 fángjià 下跌 xiàdiē

    - Việc xây dựng một con đường mới ở đây sẽ làm giảm giá nhà.

  • volume volume

    - 下 xià 力气 lìqi 整理 zhěnglǐ 房间 fángjiān

    - Dùng sức lực dọn dẹp phòng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要是 yàoshì 手 shǒu 头儿 tóuer 紧 jǐn 的话 dehuà , 房租 fángzū 下个月 xiàgeyuè 再交 zàijiāo 也 yě 行 xíng

    - Nếu cậu có hơi kẹt thì tiền thuê nhà tháng sau nộp cũng được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao