一月份 yī yuèfèn
volume volume

Từ hán việt: 【nhất nguyệt phận】

Đọc nhanh: 一月份 (nhất nguyệt phận). Ý nghĩa là: Tháng một. Ví dụ : - 我一月份要参加考试。 Tôi sẽ tham gia một kỳ thi vào tháng Giêng.

Ý Nghĩa của "一月份" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一月份 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tháng một

January

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 一月份 yíyuèfèn 要 yào 参加考试 cānjiākǎoshì

    - Tôi sẽ tham gia một kỳ thi vào tháng Giêng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一月份

  • volume volume

    - 一份 yīfèn 合适 héshì 的 de 工作 gōngzuò

    - Một công việc phù hợp.

  • volume volume

    - 12 月份 yuèfèn 巴厘岛 bālídǎo 极其 jíqí 炎热 yánrè 和 hé 潮湿 cháoshī

    - Nó rất nóng và ẩm ướt ở Bali vào tháng mười hai.

  • volume volume

    - 一到 yídào 三月 sānyuè , 桃花 táohuā 、 李花 lǐhuā 、 和 hé 海棠 hǎitáng 陆陆续续 lùlùxùxù 都 dōu 开 kāi 了 le

    - đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 团 tuán 圝 luán 的 de 明月 míngyuè

    - một vầng trăng sáng tròn vành vạnh.

  • volume volume

    - iPhone 销量 xiāoliàng 增 zēng 逾 yú 一倍 yíbèi 营收 yíngshōu 约 yuē 占 zhàn 3 月 yuè 当季 dāngjì 总营收 zǒngyíngshōu 的 de 一半 yíbàn

    - Doanh số bán iPhone tăng hơn gấp đôi và doanh thu chiếm khoảng một nửa tổng doanh thu trong quý 3

  • volume volume

    - 一年 yīnián 有 yǒu 十二月 shíèryuè

    - Một năm có mười hai tháng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一月份 yíyuèfèn 要 yào 参加考试 cānjiākǎoshì

    - Tôi sẽ tham gia một kỳ thi vào tháng Giêng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 心灵 xīnlíng 通透 tōngtòu 清澈 qīngchè 的 de 能 néng 如同 rútóng 月季花 yuèjìhuā 开 kāi 了 le 般的 bānde 美艳 měiyàn , 该 gāi 多 duō 好 hǎo !

    - Tâm hồn của một người trong suốt, trong sáng, có thể đẹp như đóa hồng nở rộ, thật tốt biết bao!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 份›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīn , Fèn
    • Âm hán việt: Bân , Phân , Phần
    • Nét bút:ノ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OCSH (人金尸竹)
    • Bảng mã:U+4EFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao