一点不 yīdiǎn bù
volume volume

Từ hán việt: 【nhất điểm bất】

Đọc nhanh: 一点不 (nhất điểm bất). Ý nghĩa là: không có gì. Ví dụ : - 几年没见,你还是原样,一点不见老。 mấy năm không gặp, anh vẫn như xưa, không thấy già đi chút nào.. - 这块布颜色素争,花样也大方,一点不俗气。 Mảnh vải này màu trang nhã, hoa văn cũng đẹp, không tầm thường chút nào.

Ý Nghĩa của "一点不" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一点不 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không có gì

not at all

Ví dụ:
  • volume volume

    - 几年 jǐnián 没 méi 见 jiàn , 你 nǐ 还是 háishì 原样 yuányàng , 一点 yìdiǎn 不见 bújiàn 老 lǎo

    - mấy năm không gặp, anh vẫn như xưa, không thấy già đi chút nào.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 布 bù 颜色 yánsè 素争 sùzhēng , 花样 huāyàng 也 yě 大方 dàfāng , 一点 yìdiǎn 不 bù 俗气 súqì

    - Mảnh vải này màu trang nhã, hoa văn cũng đẹp, không tầm thường chút nào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一点不

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 孩子 háizi 受 shòu 一点 yìdiǎn 委屈 wěiqū

    - Đừng để con cái phải chịu bất cứ sự thiệt thòi nào.

  • volume volume

    - 亏 kuī 你 nǐ 还是 háishì 哥哥 gēge , 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 知道 zhīdào 让 ràng 着 zhe 弟弟 dìdì

    - dầu gì thì con cũng là anh, có tí tẹo cũng không biết nhường cho em mình sao.

  • volume volume

    - 他 tā 什么 shénme 都 dōu 懂 dǒng 一点 yìdiǎn , 就是 jiùshì 不专 bùzhuān

    - Anh ấy cái gì cũng biết một chút, chỉ là không chuyên.

  • volume volume

    - 他 tā 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不 bù 害怕 hàipà

    - Anh ta không sợ một chút nào.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 汁 zhī 都 dōu 榨 zhà 不 bù 出来 chūlái 了 le

    - Một chút nước cũng ép không ra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一 yī 发现 fāxiàn 有点 yǒudiǎn 不妙 bùmiào 的 de 迹象 jìxiàng 就 jiù 离开 líkāi 了 le

    - Họ rời đi ngay lập tức khi phát hiện ra điều gì đó không ổn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 留 liú 那么 nàme 大 dà 的 de 当子 dāngzǐ , 靠近 kàojìn 一点 yìdiǎn

    - không nên để một khoảng trống lớn như vậy, xích vào một tý đi.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 一点 yìdiǎn 都 dōu 不 bù 随便 suíbiàn , 很 hěn 有 yǒu 计划性 jìhuàxìng

    - Anh ấy làm việc rất có tính hoạch định, không hề tùy tiện chút nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao