个体所有制 gètǐ suǒyǒuzhì
volume volume

Từ hán việt: 【cá thể sở hữu chế】

Đọc nhanh: 个体所有制 (cá thể sở hữu chế). Ý nghĩa là: chế độ sở hữu cá thể; chế độ sở hữu tư nhân.

Ý Nghĩa của "个体所有制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

个体所有制 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chế độ sở hữu cá thể; chế độ sở hữu tư nhân

生产资料和产品归个体劳动者所有的制度

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 个体所有制

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 几家 jǐjiā 定制 dìngzhì 店有 diànyǒu 安装 ānzhuāng 所 suǒ 需 xū 的 de

    - Chỉ một số cửa hàng tùy chỉnh mới có thiết bị cần thiết

  • volume volume

    - 以前 yǐqián 这个 zhègè 小 xiǎo 城市 chéngshì 里 lǐ 只有 zhǐyǒu 一所 yīsuǒ 私人 sīrén 办 bàn 的 de 中学 zhōngxué

    - trước đây trong thành phố nhỏ này chỉ có một trường trung học do tư nhân mở.

  • volume volume

    - 在 zài 个人利益 gèrénlìyì 和 hé 集体利益 jítǐlìyì 有 yǒu 抵触 dǐchù 的 de 时候 shíhou , 应该 yīnggāi 服从 fúcóng 集体利益 jítǐlìyì

    - khi lợi ích cá nhân mâu thuẫn với lợi ích tập thể, thì cần phải phục tùng lợi ích tập thể.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 没有 méiyǒu 酒 jiǔ 了 le , 这个 zhègè 其实 qíshí 对 duì 我 wǒ 倒 dào 无所谓 wúsuǒwèi , 因为 yīnwèi 我 wǒ 不 bù 喝酒 hējiǔ

    - Họ đã hết rượu, điều đó với tôi không quan trọng vì tôi không uống rượu.

  • volume volume

    - 他 tā 蔑视 mièshì 所有 suǒyǒu 的 de 限制 xiànzhì

    - Anh ấy coi khinh mọi giới hạn.

  • volume volume

    - 大 dà 宴会厅 yànhuìtīng 可分间 kěfēnjiān 为 wèi 4 个 gè 隔音 géyīn 区域 qūyù , 每区 měiqū 均 jūn 附有 fùyǒu 独立 dúlì 控制室 kòngzhìshì

    - Sảnh tiệc lớn có thể được chia thành 4 khu vực cách âm, và mỗi khu vực được trang bị một phòng điều khiển độc lập.

  • volume volume

    - 人体 réntǐ 是 shì 一个 yígè 复杂 fùzá 的 de 有机体 yǒujītǐ

    - Cơ thể con người là một thể hữu cơ phức tạp.

  • volume volume

    - 在 zài 市场 shìchǎng 没有 méiyǒu 大题目 dàtímù 所 suǒ 做 zuò 时 shí , 交易量 jiāoyìliàng 基本 jīběn 是 shì 一个 yígè 随机 suíjī 函数 hánshù , 与 yǔ 价格 jiàgé 无关 wúguān

    - Khi không có vấn đề lớn trên thị trường, khối lượng giao dịch về cơ bản là một hàm ngẫu nhiên và không liên quan gì đến giá cả

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao