Các biến thể (Dị thể) của 鸿

  • Cách viết khác

    䲨 𩾯 𪅯

  • Phồn thể

    鴻

Ý nghĩa của từ 鸿 theo âm hán việt

鸿 là gì? 鸿 (Hồng). Bộ điểu 鳥 (+6 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一一丨一ノフ丶フ一). Ý nghĩa là: 1. chim hồng, 3. to, lớn. Từ ghép với 鸿 : 鴻禧 Phúc lớn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. chim hồng
  • 2. chữ, thư tín
  • 3. to, lớn

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Lớn (dùng như 洪, bộ 氵 )

- 鴻禧 Phúc lớn.

* 鴻圖hồng đồ [hóngtú] Kế hoạch lớn

- 發展經濟的鴻圖 Kế hoạch lớn phát triển nền kinh tế. Cv. 宏圖

Từ ghép với 鸿