鸿沟 hónggōu
volume volume

Từ hán việt: 【hồng câu】

Đọc nhanh: 鸿沟 (hồng câu). Ý nghĩa là: khoảng cách; ranh giới. Ví dụ : - 贫富之间有一条鸿沟。 Giữa giàu và nghèo có khoảng cách lớn.. - 鸿沟似乎依然存在。 Vẫn còn một hố sâu ngăn cách.

Ý Nghĩa của "鸿沟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸿沟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoảng cách; ranh giới

比喻事物间明显的、难以逾越的界线

Ví dụ:
  • volume volume

    - 贫富 pínfù 之间 zhījiān 有 yǒu 一条 yītiáo 鸿沟 hónggōu

    - Giữa giàu và nghèo có khoảng cách lớn.

  • volume volume

    - 鸿沟 hónggōu 似乎 sìhū 依然 yīrán 存在 cúnzài

    - Vẫn còn một hố sâu ngăn cách.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸿沟

  • volume volume

    - 鸿鹄 hónggǔ 高翔 gāoxiáng

    - bay cao bay xa

  • volume volume

    - 鸿沟 hónggōu 似乎 sìhū 依然 yīrán 存在 cúnzài

    - Vẫn còn một hố sâu ngăn cách.

  • volume volume

    - 贫富 pínfù 之间 zhījiān 有 yǒu 一条 yītiáo 鸿沟 hónggōu

    - Giữa giàu và nghèo có khoảng cách lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 徒涉 túshè 了 le 那条 nàtiáo 水沟 shuǐgōu

    - Anh ấy lội qua con mương đó.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 祖父 zǔfù 之间 zhījiān 有 yǒu 代沟 dàigōu

    - Anh ấy có khoảng cách thế hệ với ông nội.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 沟通 gōutōng 能力 nénglì 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Khả năng giao tiếp của anh ấy rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 沟通 gōutōng 技巧 jìqiǎo 非常 fēicháng 出色 chūsè , 因此 yīncǐ 他 tā 能够 nénggòu 有效 yǒuxiào 地 dì 与 yǔ 各种 gèzhǒng 人 rén 交流 jiāoliú

    - Kỹ năng giao tiếp của anh ấy rất xuất sắc, vì vậy anh ấy có thể tương tác hiệu quả với nhiều loại người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开发 kāifā 沟通 gōutōng 渠道 qúdào 改善服务 gǎishànfúwù

    - Họ phát triển kênh giao tiếp để cải thiện dịch vụ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu
    • Âm hán việt: Câu
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPI (水心戈)
    • Bảng mã:U+6C9F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+6 nét)
    • Pinyin: Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:丶丶一一丨一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMPM (水一心一)
    • Bảng mã:U+9E3F
    • Tần suất sử dụng:Cao