饮料店 yǐnliào diàn
volume volume

Từ hán việt: 【ẩm liệu điếm】

Đọc nhanh: 饮料店 (ẩm liệu điếm). Ý nghĩa là: Cửa hàng đồ uống.

Ý Nghĩa của "饮料店" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饮料店 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cửa hàng đồ uống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饮料店

  • volume volume

    - 上菜 shàngcài 时 shí 不 bù 提供 tígōng 饮料 yǐnliào , 因为 yīnwèi 会 huì 妨碍 fángài 消化 xiāohuà

    - Đồ uống không được phục vụ cùng với thức ăn vì chúng cản trở quá trình tiêu hóa.

  • volume volume

    - 在 zài 这家 zhèjiā 饭店 fàndiàn 吃饭 chīfàn , 饮料 yǐnliào 免费 miǎnfèi

    - Ăn cơm ở nhà hàng này đồ uống miễn phí.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 卖 mài 各种 gèzhǒng 饮料 yǐnliào

    - Cửa tiệm bán nhiều loại đồ uống.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 品尝 pǐncháng 新 xīn 饮料 yǐnliào

    - Cô ấy thích nếm thử đồ uống mới.

  • volume volume

    - 他 tā 另外 lìngwài 准备 zhǔnbèi 一些 yīxiē 饮料 yǐnliào

    - Anh ấy chuẩn bị một ít đồ uống khác.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 冰凉 bīngliáng 的 de 手 shǒu 捧起 pěngqǐ 一杯 yībēi 滚热 gǔnrè 的 de 巧克力 qiǎokèlì 饮料 yǐnliào

    - Anh ta cầm lấy một cốc nước cacao nóng hổi bằng bàn tay lạnh giá.

  • volume volume

    - 她 tā 杂新 záxīn 鲜牛奶 xiānniúnǎi 与 yǔ 软饮料 ruǎnyǐnliào

    - Cô ấy pha trộn sữa tươi với nước ngọt.

  • - 我 wǒ 去 qù 食品店 shípǐndiàn 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 零食 língshí 和 hé 饮料 yǐnliào

    - Tôi đã đến cửa hàng thực phẩm mua một ít đồ ăn vặt và đồ uống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 店›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:丶一ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IYR (戈卜口)
    • Bảng mã:U+5E97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấm , Ẩm
    • Nét bút:ノフフノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NVNO (弓女弓人)
    • Bảng mã:U+996E
    • Tần suất sử dụng:Cao