饮宴用席 yǐn yàn yòng xí
volume volume

Từ hán việt: 【ẩm yến dụng tịch】

Đọc nhanh: 饮宴用席 (ẩm yến dụng tịch). Ý nghĩa là: chiếu cơm.

Ý Nghĩa của "饮宴用席" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饮宴用席 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chiếu cơm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饮宴用席

  • volume volume

    - 你 nǐ 真 zhēn 走运 zǒuyùn 不用 bùyòng 出席 chūxí 那 nà 死气沉沉 sǐqìchénchén 的 de 招待会 zhāodāihuì

    - Bạn thật may mắn, không cần tham gia buổi tiệc đám mừng ảm đạm đó.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 出席 chūxí 慈善 císhàn 宴会 yànhuì

    - Anh ấy đã tham dự bữa tiệc từ thiện.

  • volume volume

    - 宴会 yànhuì 还 hái 没 méi 结束 jiéshù , 他们 tāmen 就 jiù 退席 tuìxí 了 le

    - Buổi tiệc vẫn chưa kết thúc, họ đã rời đi.

  • volume volume

    - 茅屋 máowū 用 yòng 木杆 mùgǎn 搭成 dāchéng , 上面 shàngmiàn 以 yǐ 草席 cǎoxí 覆盖 fùgài

    - Ngôi nhà lá được xây bằng gậy gỗ, trên mặt trên được che phủ bằng thảm cỏ.

  • volume volume

    - 井水 jǐngshuǐ 湛清 zhànqīng 可饮用 kěyǐnyòng

    - Nước giếng trong xanh có thể uống.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 冰凉 bīngliáng 的 de 手 shǒu 捧起 pěngqǐ 一杯 yībēi 滚热 gǔnrè 的 de 巧克力 qiǎokèlì 饮料 yǐnliào

    - Anh ta cầm lấy một cốc nước cacao nóng hổi bằng bàn tay lạnh giá.

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 用 yòng 吸管 xīguǎn 来 lái 喝 hē 饮料 yǐnliào

    - Đứa trẻ dùng ống hút để uống nước ngọt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 可乐 kělè 做 zuò 饮料 yǐnliào

    - Chúng tôi làm đồ uống từ cây cô la.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Yến
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JAV (十日女)
    • Bảng mã:U+5BB4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 席›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+7 nét)
    • Pinyin: Xí
    • Âm hán việt: Tịch
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ITLB (戈廿中月)
    • Bảng mã:U+5E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấm , Ẩm
    • Nét bút:ノフフノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NVNO (弓女弓人)
    • Bảng mã:U+996E
    • Tần suất sử dụng:Cao