Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Nhân (Nhân Đứng) (人) Cổn (丨) Kệ (彐) Ất (乚) Chủ (丶) Chủ (丶) Khư, Tư (厶) Bát (八) Trĩ (夂)
Các biến thể (Dị thể) của 餕
馂
𦿉 𩝘
餕 là gì? 餕 (Tuấn). Bộ Thực 食 (+7 nét). Tổng 15 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶フ丶ノ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: đồ ăn thừa, Ăn thừa., Thức ăn còn thừa, Thức ăn chín, Ăn thức ăn thừa. Từ ghép với 餕 : 餕餘不祭 Đồ ăn thừa thì không dùng để tế (Lễ kí) Chi tiết hơn...