Các biến thể (Dị thể) của 餕

  • Giản thể

    馂

  • Cách viết khác

    𦿉 𩝘

Ý nghĩa của từ 餕 theo âm hán việt

餕 là gì? 餕 (Tuấn). Bộ Thực 食 (+7 nét). Tổng 15 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶フ丶ノ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: đồ ăn thừa, Ăn thừa., Thức ăn còn thừa, Thức ăn chín, Ăn thức ăn thừa. Từ ghép với 餕 : 餕餘不祭 Đồ ăn thừa thì không dùng để tế (Lễ kí) Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đồ ăn thừa

Từ điển Thiều Chửu

  • Đồ ăn thừa. Như sách Lễ kí 禮記 nói: Tuấn dư bất tế 餕餘不祭 đồ ăn thừa không tế nữa.
  • Ăn thừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Đồ ăn thừa

- 餕餘不祭 Đồ ăn thừa thì không dùng để tế (Lễ kí)

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Thức ăn còn thừa

- “Tuấn dư bất tế” 餕餘不祭 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Thức ăn thừa không tế nữa.

Trích: Lễ Kí 禮記

* Thức ăn chín
Động từ
* Ăn thức ăn thừa

- “Dắng tuấn chủ nhân chi dư” 媵餕主人之餘 (Sĩ hôn lễ 鄉飲酒禮) Nàng hầu ăn thức ăn dư của chủ nhân.

Trích: Nghi lễ 儀禮

Từ ghép với 餕