Các biến thể (Dị thể) của 禮

  • Giản thể

    礼

  • Cách viết khác

    豊 禮 𠃞 𤔑 𥘆 𥜨 𥜪 𥝏

Ý nghĩa của từ 禮 theo âm hán việt

禮 là gì? 禮 (Lễ). Bộ Kỳ 示 (+13 nét). Tổng 17 nét but (丶フ丨丶丨フ一丨丨一一丨フ一丶ノ一). Ý nghĩa là: lễ nghi, Kinh Lễ., Nghi thức trong đời sống xã hội (do quan niệm đạo đức và phong tục tập quán hình thành), Phép tắc, chuẩn tắc, quy phạm, Thái độ và động tác biểu thị tôn kính. Từ ghép với 禮 : 彬彬有禮 Lịch sự lễ phép, 敬禮 Kính chào, 禮輕情意重 Lễ mọn tình thâm, “hôn lễ” 婚禮 nghi thức hôn nhân, “tang lễ” 喪禮 nghi tiết về tang chế Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • lễ nghi

Từ điển Thiều Chửu

  • Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
  • Kinh Lễ.
  • Ðồ lễ, nhân người ta có việc mà mình đưa vật gì tặng gọi là lễ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Lễ, lễ nghĩa

- 喪禮 Lễ tang

* ② Lễ phép, chào

- 禮節 Lễ phép

- 彬彬有禮 Lịch sự lễ phép

- 敬禮 Kính chào

* ④ Tặng phẩm, quà

- 禮輕情意重 Lễ mọn tình thâm

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Nghi thức trong đời sống xã hội (do quan niệm đạo đức và phong tục tập quán hình thành)

- “hôn lễ” 婚禮 nghi thức hôn nhân

- “tang lễ” 喪禮 nghi tiết về tang chế

- “điển lễ” 典禮 điển pháp nghi thức.

* Phép tắc, chuẩn tắc, quy phạm

- “Phù lễ giả, sở dĩ định thân sơ, quyết hiềm nghi, biệt đồng dị, minh thị phi dã” 夫禮者, 所以定親疏, 決嫌疑, 別同異, 明是非也 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Lễ, đó là để định thân hay sơ, xét sự ngờ vực, phân biệt giống nhau và khác nhau, tỏ rõ đúng và sai.

Trích: Lễ Kí 禮記

* Thái độ và động tác biểu thị tôn kính

- “Lưu Bị viễn lai cứu viện, tiên lễ hậu binh, chủ công đương dụng hảo ngôn đáp chi” 劉備遠來救援, 先禮後兵, 主公當用好言答之 (Đệ thập nhất hồi) Lưu Bị từ xa lại cứu, trước dùng lễ sau dùng binh, chúa công nên lấy lời tử tế đáp lại.

Trích: “lễ nhượng” 禮讓 thái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, “tiên lễ hậu binh” 先禮後兵 trước đối xử ôn hòa tôn kính sau mới dùng võ lực. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

* Tên gọi tắt của “Lễ Kí” 禮記
* Kinh điển của nhà Nho
* Vật biếu tặng, đồ vật kính dâng

- “lễ vật” 禮物 tặng vật dâng biếu để tỏ lòng tôn kính

- “hiến lễ” 獻禮 dâng tặng lễ vật.

* Họ “Lễ”
Động từ
* Tế, cúng

- “Lễ san xuyên khâu lăng ư Tây môn ngoại” 禮山川丘陵於西門外 (Cận lễ 覲禮) Tế núi sông gò đống ở ngoài cửa Tây.

Trích: Nghi lễ 儀禮

* Tôn kính, hậu đãi

- “Lễ hiền giả” 禮賢者 (Nguyệt lệnh 月令) Tôn kính hậu đãi người hiền.

Trích: Lễ Kí 禮記

Từ ghép với 禮