Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 险
険 𡽗
險
险 là gì? 险 (Hiểm). Bộ Phụ 阜 (+7 nét). Tổng 9 nét but (フ丨ノ丶一丶丶ノ一). Ý nghĩa là: nguy hiểm. Từ ghép với 险 : 脫險 Thoát khỏi cơn nguy hiểm, 天險 Vùng hiểm yếu thiên nhiên, 陰險 Thâm hiểm, 險詐 Nham hiểm Chi tiết hơn...