Các biến thể (Dị thể) của 险

  • Cách viết khác

    険 𡽗

  • Phồn thể

    險

Ý nghĩa của từ 险 theo âm hán việt

险 là gì? 险 (Hiểm). Bộ Phụ 阜 (+7 nét). Tổng 9 nét but (フ丨ノ丶一丶丶ノ一). Ý nghĩa là: nguy hiểm. Từ ghép với 险 : 脫險 Thoát khỏi cơn nguy hiểm, 天險 Vùng hiểm yếu thiên nhiên, 陰險 Thâm hiểm, 險詐 Nham hiểm Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nguy hiểm

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nguy hiểm

- 脫險 Thoát khỏi cơn nguy hiểm

* ② Hiểm yếu, hiểm trở

- 天險 Vùng hiểm yếu thiên nhiên

* ③ Hiểm sâu, hiểm độc, hiểm hóc, gian hiểm, xảo quyệt

- 陰險 Thâm hiểm

- 險詐 Nham hiểm

* ④ Suýt, suýt nữa, tí nữa

- 他險遭不幸 Anh ta suýt gặp chuyện không may (suýt chết).

Từ ghép với 险