险滩 xiǎntān
volume volume

Từ hán việt: 【hiểm than】

Đọc nhanh: 险滩 (hiểm than). Ý nghĩa là: bãi nguy hiểm; thác. Ví dụ : - 川江险滩多,水流湍急。 sông nhiều bãi đá ngầm nguy hiểm, dòng nước chảy xiết.

Ý Nghĩa của "险滩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

险滩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bãi nguy hiểm; thác

江河中水浅礁石多、水流湍急、行船危险的地方

Ví dụ:
  • volume volume

    - 川江 chuānjiāng 险滩 xiǎntān 多 duō , 水流 shuǐliú 湍急 tuānjí

    - sông nhiều bãi đá ngầm nguy hiểm, dòng nước chảy xiết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 险滩

  • volume volume

    - 川江 chuānjiāng 险滩 xiǎntān 多 duō , 水流 shuǐliú 湍急 tuānjí

    - sông nhiều bãi đá ngầm nguy hiểm, dòng nước chảy xiết.

  • volume volume

    - 那条 nàtiáo 河里 hélǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 险滩 xiǎntān

    - Con sông đó có nhiều ghềnh đá hiểm trở.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 海滩 hǎitān 上 shàng 晒太阳 shàitàiyang

    - Họ đang tắm nắng trên bãi biển.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为了 wèile 成功 chénggōng 愿意 yuànyì 冒险 màoxiǎn

    - Họ sẵn sàng mạo hiểm để thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 上门 shàngmén 推销 tuīxiāo 健康 jiànkāng 保险 bǎoxiǎn , 为 wèi 家庭 jiātíng 提供 tígōng 了 le 更 gèng 多 duō 保障 bǎozhàng

    - Anh ấy đến từng ngôi nhà để quảng cáo bảo hiểm sức khỏe, mang đến nhiều bảo đảm hơn cho gia đình.

  • volume volume

    - 他 tā 不顾 bùgù 危险 wēixiǎn , 跳入 tiàorù 河 hé 中 zhōng 救人 jiùrén

    - Anh ấy bất chấp nguy hiểm, nhảy xuống sông cứu người.

  • volume volume

    - 骑 qí 自行车 zìxíngchē 横越 héngyuè 美国 měiguó 听 tīng 起来 qǐlai 有些 yǒuxiē 冒险 màoxiǎn

    - Nghe có vẻ rất mạo hiểm khi đi xe đạp ngang qua Mỹ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 小心 xiǎoxīn 地 dì 穿越 chuānyuè 那片 nàpiàn 险滩 xiǎntān

    - Họ cẩn thận vượt qua những ghềnh đá hiểm trở đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Tān
    • Âm hán việt: Than
    • Nét bút:丶丶一フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EEOG (水水人土)
    • Bảng mã:U+6EE9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 险›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiǎn , Yán
    • Âm hán việt: Hiểm
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOMM (弓中人一一)
    • Bảng mã:U+9669
    • Tần suất sử dụng:Rất cao