Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 闷
㥃 𢛩
悶
闷 là gì? 闷 (Bí, Muộn). Bộ Môn 門 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丨フ丶フ丶丶). Ý nghĩa là: 1. giấu kín, 2. đóng cửa. Từ ghép với 闷 : 悶得慌 Buồn chết người, 悶悶不樂 Buồn rười rượi, buồn tênh, 悶子車 Toa xe kín. Xem 悶 [men]., 他說話悶聲悶氣的 Anh ấy nói chuyện giọng ồ ồ, 別老悶在屋裏 Đừng lẩn quẩn mãi ở nhà. Xem 悶 [mèn]. Chi tiết hơn...