闷沉沉 mèn chénchén
volume volume

Từ hán việt: 【muộn trầm trầm】

Đọc nhanh: 闷沉沉 (muộn trầm trầm). Ý nghĩa là: tẻ ngắt.

Ý Nghĩa của "闷沉沉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闷沉沉 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tẻ ngắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闷沉沉

  • volume volume

    - 事到临头 shìdàolíntóu , 要 yào 沉住气 chénzhùqì

    - khi sự việc xảy đến, phải bình tĩnh.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 这篇 zhèpiān 回忆录 huíyìlù 的 de 时候 shíhou , 屡屡 lǚlǚ 搁笔 gēbǐ 沉思 chénsī

    - khi viết thiên hồi ký này, ông ấy nhiều lần gác bút trầm ngâm suy nghĩ.

  • volume volume

    - 鲜花 xiānhuā 可 kě 使 shǐ 沉闷 chénmèn 的 de 房间 fángjiān 恢复 huīfù 生气 shēngqì

    - Hoa tươi có thể làm một căn phòng tẻ nhạt hồi phục sinh khí..

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 太 tài 沉闷 chénmèn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 来得 láide 痛快 tòngkuài

    - Đánh cờ buồn lắm, đánh bóng vẫn thích thú hơn.

  • volume volume

    - 音乐 yīnyuè 沉闷 chénmèn 枯燥 kūzào 毫不 háobù 动人 dòngrén , 表演 biǎoyǎn 也 yě 是 shì

    - Âm nhạc buồn tẻ và không lay chuyển, và các buổi biểu diễn cũng vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 风格 fēnggé 是 shì 词藻 cízǎo 堆砌 duīqì 、 冗长 rǒngcháng 沉闷 chénmèn

    - Phong cách của anh ấy nhiều chữ, dài dòng và tẻ nhạt.

  • volume volume

    - 祖母 zǔmǔ 的 de 去世 qùshì 使得 shǐde 爸爸 bàba 的 de 心情 xīnqíng 十分 shífēn 沉闷 chénmèn

    - Cái chết của bà tôi khiến cha tôi cảm thấy lòng nặng trĩu.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 不满 bùmǎn 而 ér 选择 xuǎnzé 沉默 chénmò

    - Do không hài lòng, anh ta quyết định im lặng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēn , Chén
    • Âm hán việt: Thẩm , Trấm , Trầm
    • Nét bút:丶丶一丶フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EBHU (水月竹山)
    • Bảng mã:U+6C89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Mēn , Mèn
    • Âm hán việt: Bí , Muộn
    • Nét bút:丶丨フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSP (中尸心)
    • Bảng mã:U+95F7
    • Tần suất sử dụng:Cao