闷雷 mènléi
volume volume

Từ hán việt: 【muộn lôi】

Đọc nhanh: 闷雷 (muộn lôi). Ý nghĩa là: sấm rền; sấm vang.

Ý Nghĩa của "闷雷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闷雷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sấm rền; sấm vang

声音低沉的雷比喻精神上突然受到的打击

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闷雷

  • volume volume

    - 他 tā 感冒 gǎnmào 了 le , 说话 shuōhuà 闷声闷气 mēnshēngmēnqì 的 de

    - Anh ấy cảm rồi, giọng ngàn ngạt.

  • volume volume

    - 鼾声如雷 hānshēngrúléi

    - tiếng ngáy như sấm

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 闷 mèn 坐 zuò

    - Anh ấy ngồi ủ rũ cả ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 总闷 zǒngmèn 在 zài 屋里 wūlǐ

    - Anh ấy lúc nào cũng lẩn quẩn trong nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 此刻 cǐkè 感觉 gǎnjué 特 tè 憋闷 biēmèn

    - Anh ấy lúc này cảm thấy rất bực bội.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 闷得慌 mèndéhuāng

    - Anh ấy đang cảm thấy bức bách khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早晨 zǎochén 坚持 jiānchí 跑步 pǎobù , 雷打不动 léidǎbùdòng

    - cậu ấy mỗi buổi sáng sớm đều kiên trì chạy bộ, ngày nào cũng như ngày nấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 能够 nénggòu 用 yòng 雷达 léidá 测定 cèdìng 快艇 kuàitǐng 的 de 方位 fāngwèi

    - Họ có thể sử dụng radar để đo định vị tàu cao tốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 闷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Mēn , Mèn
    • Âm hán việt: Bí , Muộn
    • Nét bút:丶丨フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSP (中尸心)
    • Bảng mã:U+95F7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lèi
    • Âm hán việt: Lôi , Lỗi
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBW (一月田)
    • Bảng mã:U+96F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao