Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 钩
鈎
鉤 𠛎 𨪋
钩 là gì? 钩 (Câu). Bộ Kim 金 (+4 nét). Tổng 9 nét but (ノ一一一フノフフ丶). Từ ghép với 钩 : 鉤住窗子 Móc lấy cửa sổ, 鉤邊貼 Viền mép, 鉤深致遠 Tìm xét tới lẽ sâu xa, 鉤黨 Dắt dẫn vào nhóm (đảng) mình Chi tiết hơn...