钩吻 gōu wěn
volume volume

Từ hán việt: 【câu vẫn】

Đọc nhanh: 钩吻 (câu vẫn). Ý nghĩa là: cỏ tim (Gelsemium elegans).

Ý Nghĩa của "钩吻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钩吻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cỏ tim (Gelsemium elegans)

heartbreak grass (Gelsemium elegans)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钩吻

  • volume volume

    - 动脉 dòngmài 吻合 wěnhé

    - nối động mạch.

  • volume volume

    - 鳄鱼 èyú 的 de 吻 wěn 很长 hěnzhǎng

    - Mõm của cá sấu rất dài.

  • volume volume

    - 几乎 jīhū 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 取出 qǔchū 钩子 gōuzi 了 le

    - Gần như đã sẵn sàng để giải nén hook.

  • volume volume

    - 几乎 jīhū 吻 wěn 着 zhe 地面 dìmiàn

    - Cực kỳ gần mặt đất.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻地 qīngqīngde 吻 wěn 了 le 她 tā 一下 yīxià

    - Anh ấy nhẹ nhàng hôn cô ấy một cái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 吻 wěn 刚刚 gānggang 打过 dǎguò 洞 dòng 吗 ma ?

    - Bạn vừa xỏ khuyên môi à?

  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 还 hái 不 bù 上 shàng 前去 qiánqù 献上 xiànshàng 香吻 xiāngwěn

    - Tại sao bạn không hôn anh ấy đi?

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 想法 xiǎngfǎ 和 hé 我 wǒ 的 de 计划 jìhuà 是 shì 吻合 wěnhé 的 de

    - Ý tưởng của bạn khớp với kế hoạch của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěn
    • Âm hán việt: Vẫn
    • Nét bút:丨フ一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RPHH (口心竹竹)
    • Bảng mã:U+543B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu
    • Âm hán việt: Câu
    • Nét bút:ノ一一一フノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XXXCP (重重重金心)
    • Bảng mã:U+94A9
    • Tần suất sử dụng:Cao