钩玄 gōu xuán
volume volume

Từ hán việt: 【câu huyền】

Đọc nhanh: 钩玄 (câu huyền). Ý nghĩa là: tìm tòi đạo lý uyên thâm; nghiên cứu đạo lý uyên thâm.

Ý Nghĩa của "钩玄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钩玄 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tìm tòi đạo lý uyên thâm; nghiên cứu đạo lý uyên thâm

探求精深的道理

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钩玄

  • volume volume

    - 蝎子 xiēzi 的 de 钩子 gōuzi 有毒 yǒudú

    - Đuôi con bọ cạp có độc.

  • volume volume

    - 秤钩 chènggōu 儿 ér

    - móc câu

  • volume volume

    - 玩具 wánjù 火车 huǒchē 的 de 客车 kèchē 车厢 chēxiāng 用 yòng 专门 zhuānmén 的 de 挂钩 guàgōu 挂 guà 上 shàng 了 le 机车 jīchē

    - Các khách hàng trên toa xe của chiếc xe lửa đồ chơi đã được treo lên đầu máy bằng móc treo đặc biệt.

  • volume volume

    - 紧固件 jǐngùjiàn 能 néng 使 shǐ 一件 yījiàn 东西 dōngxī 牢牢 láoláo 固定 gùdìng 在 zài 另 lìng 一件 yījiàn 东西 dōngxī 的 de 物件 wùjiàn , 如 rú 钩子 gōuzi

    - Chốt cài có thể giữ chắc một vật vào một vật khác, như móc.

  • volume volume

    - 把 bǎ 掉 diào 在 zài 井 jǐng 里头 lǐtou 的 de 东西 dōngxī 钩上来 gōushànglái

    - móc vật rơi dưới giếng lên.

  • volume volume

    - 火 huǒ 钩子 gōuzi

    - móc treo để nấu nướng

  • volume volume

    - 用 yòng 这个 zhègè 专门 zhuānmén 的 de 挂钩 guàgōu 把 bǎ 客车 kèchē 车厢 chēxiāng 挂 guà 上 shàng 机车 jīchē

    - Sử dụng móc treo đặc biệt này để treo toa xe khách lên đầu máy.

  • volume volume

    - 钩针 gōuzhēn 编织品 biānzhīpǐn

    - đồ thêu bằng kim móc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 玄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+0 nét)
    • Pinyin: Xuán , Xuàn
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:丶一フフ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YVI (卜女戈)
    • Bảng mã:U+7384
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu
    • Âm hán việt: Câu
    • Nét bút:ノ一一一フノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XXXCP (重重重金心)
    • Bảng mã:U+94A9
    • Tần suất sử dụng:Cao