Các biến thể (Dị thể) của 鑊

  • Cách viết khác

    濩

  • Giản thể

    镬

Ý nghĩa của từ 鑊 theo âm hán việt

鑊 là gì? 鑊 (Hoạch). Bộ Kim 金 (+13 nét). Tổng 21 nét but (ノ丶一一丨丶ノ一一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶). Ý nghĩa là: Nấu., Vạc, chảo (dùng để nấu ăn), Vạc to dùng để hành hình thời xưa, Nồi. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái vạc, cái chảo

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái vạc, cái chảo.
  • Cái vạc to dùng để hành hình thời xưa. Nguyễn Du 阮攸: Ðại bổng cự hoạch phanh trung thần 大棒巨鑊烹忠臣 (Kì lân mộ 麒麟墓) trung thần đem gậy lớn đánh, nấu trong vạc.
  • Nấu.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Vạc, chảo (dùng để nấu ăn)
* Vạc to dùng để hành hình thời xưa

- “Đại bổng cự hoạch phanh trung thần” 大棒巨鑊烹忠臣 (Kì lân mộ 麒麟墓) Trung thần đem gậy lớn đánh, nấu trong vạc to.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

* Nồi

Từ ghép với 鑊