邮局编码 yóujú biānmǎ
volume volume

Từ hán việt: 【bưu cục biên mã】

Đọc nhanh: 邮局编码 (bưu cục biên mã). Ý nghĩa là: mã bưu điện.

Ý Nghĩa của "邮局编码" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

邮局编码 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mã bưu điện

postcode

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 邮局编码

  • volume volume

    - 她 tā 去 qù 邮局 yóujú 汇款 huìkuǎn

    - Cô ấy đến bưu điện gửi tiền.

  • volume volume

    - 我 wǒ 到 dào 邮电局 yóudiànjú 寄 jì 包裹 bāoguǒ

    - Tôi ra bưu điện gửi hàng.

  • volume volume

    - 请 qǐng 在 zài 信封 xìnfēng 上 shàng 写 xiě 清 qīng 邮政编码 yóuzhèngbiānmǎ , 以便 yǐbiàn 迅速 xùnsù 投递 tóudì

    - xin ghi rõ mã bưu chính trên phong thư để chuyển thư được nhanh chóng.

  • volume volume

    - 小说 xiǎoshuō 中 zhōng 的 de 美国 měiguó 邮编 yóubiān 制度 zhìdù 意味着 yìwèizhe 对 duì 人们 rénmen 交流 jiāoliú 的 de 控制 kòngzhì

    - Hệ thống mã zip của Hoa Kỳ trong tiểu thuyết có nghĩa là kiểm soát thông tin liên lạc của mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 邮局 yóujú 汇款 huìkuǎn 去 qù 了 le

    - Anh ấy đến bưu điện để chuyển tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 邮局 yóujú 拿 ná 自己 zìjǐ 的 de 邮件 yóujiàn

    - Anh ấy đến bưu điện để lấy bưu kiện.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 邮局 yóujú 服务 fúwù 了 le 三十年 sānshínián

    - Ông ấy đã làm việc ở bưu điện trong ba mươi năm.

  • - 作为 zuòwéi 一名 yīmíng 电脑 diànnǎo 程序员 chéngxùyuán , 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 在 zài 编写 biānxiě 代码 dàimǎ

    - Là một lập trình viên, anh ấy viết mã mỗi ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 编›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Biān , Biàn
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMISB (女一戈尸月)
    • Bảng mã:U+7F16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu
    • Âm hán việt: Bưu
    • Nét bút:丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LWNL (中田弓中)
    • Bảng mã:U+90AE
    • Tần suất sử dụng:Cao