逼人太甚 bī rén tàishèn
volume volume

Từ hán việt: 【bức nhân thái thậm】

Đọc nhanh: 逼人太甚 (bức nhân thái thậm). Ý nghĩa là: đi quá xa (trong việc áp bức mọi người), đẩy ai đó đi quá xa.

Ý Nghĩa của "逼人太甚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逼人太甚 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đi quá xa (trong việc áp bức mọi người)

to go too far (in oppressing people)

✪ 2. đẩy ai đó đi quá xa

to push sb too far

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逼人太甚

  • volume volume

    - 欺人太甚 qīréntàishèn

    - hiếp người quá đáng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 狗仗人势 gǒuzhàngrénshì 逼人太甚 bīréntàishèn !

    - Bạn đừng có chó cậy gần nhà, bức người quá đáng!

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 过从甚密 guòcóngshènmì

    - hai người này đi lại với nhau rất thân mật.

  • volume volume

    - 够 gòu 了 le 。 我要 wǒyào 发怒 fānù 了 le , 别 bié 欺人太甚 qīréntàishèn

    - Đủ rồi. tôi điên lên rồi, đừng có ức hiếp người quá đáng.

  • volume volume

    - 他太忙 tātàimáng 了 le , 甚至 shènzhì 连 lián 吃 chī 中饭 zhōngfàn 的 de 时间 shíjiān 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Anh ấy quá bận rộn. Anh ấy thậm chí không có thời gian để ăn trưa

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 台上 táishàng 唱歌 chànggē 跑调 pǎodiào , 太 tài 丢人 diūrén 啦 la !

    - Anh ấy trên sân khấu hát lạc cả tông, thật quá xấu hổ!

  • volume volume

    - 他 tā 这个 zhègè 人太 réntài 倔 jué

    - Anh ấy quá thẳng thắn.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 作为 zuòwéi 一个 yígè 外国人 wàiguórén , 你 nǐ 的 de 太极拳 tàijíquán 真是 zhēnshi 练到 liàndào 家 jiā 了 le

    - Thân là một người nước ngoài thì bạn tập Thái Cực Quyền rất giỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+4 nét)
    • Pinyin: Shén , Shèn , Shí
    • Âm hán việt: Thậm
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TMMV (廿一一女)
    • Bảng mã:U+751A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Bī
    • Âm hán việt: Bức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMRW (卜一口田)
    • Bảng mã:U+903C
    • Tần suất sử dụng:Cao