逼奸 bī jiān
volume volume

Từ hán việt: 【bức gian】

Đọc nhanh: 逼奸 (bức gian). Ý nghĩa là: cưỡng hiếp.

Ý Nghĩa của "逼奸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逼奸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cưỡng hiếp

to rape

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逼奸

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 民族 mínzú 的 de 奸人 jiānrén

    - Anh ấy là một tên gian nhân của dân tộc.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 逼 bī 到 dào 了 le 疯狂 fēngkuáng 的 de 边缘 biānyuán

    - Anh ấy bị ép đến phát điên.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 威胁 wēixié 逼迫 bīpò 我 wǒ 签字 qiānzì

    - Anh ta dùng uy hiếp để buộc tôi ký tên.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 逼 bī 到 dào 穷途末路 qióngtúmòlù 了 le

    - Anh ấy bị ép vào đường cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 逼 bī 别人 biérén 喝酒 hējiǔ

    - Anh ta luôn ép người khác uống rượu.

  • volume volume

    - 他 tā 硬逼 yìngbī 我 wǒ 买下 mǎixià 了 le 他 tā 的 de 二手货 èrshǒuhuò 电脑 diànnǎo

    - Anh ta ép tôi phải mua cái máy tính cũ của anh ta.

  • volume volume

    - 锄奸 chújiān

    - trừ gian.

  • volume volume

    - 他 tā 行为 xíngwéi 太 tài 奸巧 jiānqiǎo

    - Hành vi của anh ta quá gian xảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Can , Gian
    • Nét bút:フノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMJ (女一十)
    • Bảng mã:U+5978
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 逼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Bī
    • Âm hán việt: Bức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMRW (卜一口田)
    • Bảng mã:U+903C
    • Tần suất sử dụng:Cao