Các biến thể (Dị thể) của 迪

  • Thông nghĩa

    廸

  • Cách viết khác

    𨔅

Ý nghĩa của từ 迪 theo âm hán việt

迪 là gì? 迪 (địch). Bộ Sước 辵 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一丨一丶フ丶). Ý nghĩa là: 1. tới, đến, 2. dẫn dắt, Ðạo phải., Làm, tạo tác., Lấy dùng.. Từ ghép với 迪 : 啟迪 Gợi mở dìu dắt, 迪吉 Điều tốt lành tới, phúc tới, “khải địch” 啟迪 mở đường, dìu dắt. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. tới, đến
  • 2. dẫn dắt

Từ điển Thiều Chửu

  • Tới đến, giẫm. Như địch cát 迪吉 sự tốt lành tới, phúc tới.
  • Dắt dẫn. Như khải địch 啟迪 mở bảo, dắt dẫn lên, dìu dắt.
  • Ðạo phải.
  • Làm, tạo tác.
  • Lấy dùng.
  • Ðến.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Dìu dắt, hướng dẫn

- 啟迪 Gợi mở dìu dắt

* ② Đến, tới

- 迪吉 Điều tốt lành tới, phúc tới

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Mở đường, dẫn dắt

- “khải địch” 啟迪 mở đường, dìu dắt.

* Lấy dùng, nhậm dụng, tiến dụng
* Làm, thực hành
* Tuân theo, dựa theo
Danh từ
* Đạo, đạo lí

- “Huệ địch cát, tòng nghịch hung” 惠迪吉, 從逆凶 (Đại Vũ mô 大禹謨) Thuận với đạo thì tốt, theo với nghịch xấu.

Trích: Thư Kinh 書經

Trợ từ
* Từ phát ngữ, dùng để điều hòa âm tiết

Từ ghép với 迪