Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 啟
䁈 𠷠
启
啓
啟 là gì? 啟 (Khải, Khởi). Bộ Khẩu 口 (+8 nét), phác 攴 (+7 nét). Tổng 11 nét but (丶フ一ノ丨フ一ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. mở ra, 2. bắt đầu, Mở, Bày giải, cho biết, thưa, bạch, Yên nghỉ. Từ ghép với 啟 : 啟行 Khởi hành. Cg. 起程, 敬啟者 Kính thưa..., khải xử [qê chư] (văn) Yên nghỉ;, “Chấp sự thái giám khải đạo, “khải xử” 啟處 yên nghỉ. Chi tiết hơn...
- khải xử [qê chư] (văn) Yên nghỉ;