迪庄 dí zhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【địch trang】

Đọc nhanh: 迪庄 (địch trang). Ý nghĩa là: Dijon (thị trấn Pháp).

Ý Nghĩa của "迪庄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迪庄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dijon (thị trấn Pháp)

Dijon (French town)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迪庄

  • volume volume

    - 他们 tāmen 保卫 bǎowèi 村庄 cūnzhuāng 免受 miǎnshòu 攻击 gōngjī

    - Họ bảo vệ ngôi làng khỏi các cuộc tấn công.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 一个 yígè 隐蔽 yǐnbì 的 de 小 xiǎo 村庄 cūnzhuāng

    - Họ sống ở một ngôi làng nhỏ kín đáo.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 庄稼 zhuāngjia 长得 zhǎngde 真 zhēn 不赖 bùlài

    - Năm nay mùa màng không tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一个 yígè 小 xiǎo 村庄 cūnzhuāng 诞生 dànshēng

    - Anh ấy sinh ra ở một ngôi làng nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 庄 zhuāng

    - Anh ấy họ Trang.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 释放 shìfàng 压力 yālì 在 zài 迪厅 dítīng 里 lǐ 乱 luàn 跳 tiào

    - Họ rũ bỏ áp lực bằng cách nhảy loạn lên trong vũ trường.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 很 hěn 庄重 zhuāngzhòng , 从来不 cóngláibù 耍笑 shuǎxiào 人 rén

    - anh ấy thường nghiêm túc, trước giờ không trêu chọc ai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 庄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Bành , Trang
    • Nét bút:丶一ノ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IG (戈土)
    • Bảng mã:U+5E84
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+5 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLW (卜中田)
    • Bảng mã:U+8FEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao