迪士尼乐园 díshìní lèyuán
volume volume

Từ hán việt: 【địch sĩ ni lạc viên】

Đọc nhanh: 迪士尼乐园 (địch sĩ ni lạc viên). Ý nghĩa là: Disneyland. Ví dụ : - 我们班过两天要去迪士尼乐园 Hai ngày nữa lớp mình sẽ đi Disneyland.. - 这里像是苗条人士们的迪士尼乐园 Nó giống như Disneyland dành cho người gầy.. - 去迪士尼乐园玩马特洪峰雪橇过山车 Chúng ta sẽ đến Disneyland và cưỡi Matterhorn?

Ý Nghĩa của "迪士尼乐园" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迪士尼乐园 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Disneyland

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 班过 bānguò 两天 liǎngtiān 要 yào 去 qù 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán

    - Hai ngày nữa lớp mình sẽ đi Disneyland.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 像是 xiàngshì 苗条 miáotiáo 人士 rénshì 们 men 的 de 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán

    - Nó giống như Disneyland dành cho người gầy.

  • volume volume

    - 去 qù 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán 玩 wán 马特 mǎtè 洪峰 hóngfēng 雪橇 xuěqiāo 过山车 guòshānchē

    - Chúng ta sẽ đến Disneyland và cưỡi Matterhorn?

  • volume volume

    - 当 dāng 你 nǐ 是 shì 大人 dàrén 带 dài 你 nǐ 坐 zuò 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán 的 de 大型 dàxíng 游乐 yóulè 设施 shèshī

    - Trên những chuyến đi lớn ở Disneyland.

  • volume volume

    - 罗斯 luósī 跟 gēn 我 wǒ 一起 yìqǐ 去 qù 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán 玩 wán

    - Vì vậy, Ross và tôi sẽ đến Disneyland.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迪士尼乐园

  • volume volume

    - 你 nǐ 不会 búhuì 是 shì 睡 shuì 了 le 奥兰多 àolánduō 迪士尼 díshìní 的 de 米老鼠 mǐlǎoshǔ 吧 ba

    - Đừng nói với tôi là bạn đã ngủ với chuột Mickey.

  • volume volume

    - 罗斯 luósī 跟 gēn 我 wǒ 一起 yìqǐ 去 qù 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán 玩 wán

    - Vì vậy, Ross và tôi sẽ đến Disneyland.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 了 le 儿童乐园 értónglèyuán 玩 wán

    - Chúng tôi đã đến công viên giải trí cho trẻ em chơi.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 像是 xiàngshì 苗条 miáotiáo 人士 rénshì 们 men 的 de 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán

    - Nó giống như Disneyland dành cho người gầy.

  • volume volume

    - 去 qù 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán 玩 wán 马特 mǎtè 洪峰 hóngfēng 雪橇 xuěqiāo 过山车 guòshānchē

    - Chúng ta sẽ đến Disneyland và cưỡi Matterhorn?

  • volume volume

    - 音乐 yīnyuè 并非 bìngfēi 诞生 dànshēng 于 yú 麦迪逊 màidíxùn 广场 guǎngchǎng 花园 huāyuán

    - Âm nhạc không được sinh ra ở Madison Square Garden.

  • volume volume

    - 当 dāng 你 nǐ 是 shì 大人 dàrén 带 dài 你 nǐ 坐 zuò 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán 的 de 大型 dàxíng 游乐 yóulè 设施 shèshī

    - Trên những chuyến đi lớn ở Disneyland.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 班过 bānguò 两天 liǎngtiān 要 yào 去 qù 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán

    - Hai ngày nữa lớp mình sẽ đi Disneyland.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 园›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Ngoan , Viên
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WMMU (田一一山)
    • Bảng mã:U+56ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+2 nét)
    • Pinyin: Ní , Nì
    • Âm hán việt: Ni , Nê , Nật , Nặc , Nệ
    • Nét bút:フ一ノノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SP (尸心)
    • Bảng mã:U+5C3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+5 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLW (卜中田)
    • Bảng mã:U+8FEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao