Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 赢
贏
𡧐 𦢼
赢 là gì? 赢 (Doanh). Bộ đầu 亠 (+15 nét), bối 貝 (+13 nét). Tổng 17 nét but (丶一フ丨フ一ノフ一一丨フノ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: 2. thắng bạc. Từ ghép với 赢 : 贏三日之糧 Gánh lương thực ăn trong ba ngày (Tuân tử, 以贏諸侯 Để tiếp đãi các nước chư hầu (Tả truyện Chi tiết hơn...